bietviet

cúc vạn thọ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cúc có hoa vàng đậm, cánh xen dày vào nhau thành một khối tròn, lá xẻ lông chim, mùi hắc, trồng làm cảnh

Lookup completed in 59,672 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary