bietviet

cúm gia cầm

Vietnamese → English (VNEDICT)
bird flu
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bệnh cúm do virus gây ra ở các loài gia cầm hay chim, lây truyền chủ yếu qua không khí và phân bón, dễ bùng phát thành dịch và lây nhiễm sang một số động vật có vú cũng như con người, có thể dẫn đến tử vong

Lookup completed in 63,555 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary