bietviet

cúng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to offer sacrifices (religious), make offerings; sacrifice, offering
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to worship, to donate; to throw away cúng tổ tiên | to worship the ancestors
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, thường có thắp hương, khấn vái, theo tín ngưỡng hoặc phong tục cổ truyền mẹ tôi đang cúng giao thừa
V đóng góp tiền của cho một tổ chức, thường là tôn giáo, để làm việc nghĩa, việc phúc đức cúng ruộng cho nhà chùa
V làm mất tiền của vào tay người khác một cách vô ích chúng nó cúng tiền cho gái, chứ chẳng tiêu pha gì ~ nó cúng hết tiền vào sòng bạc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 365 occurrences · 21.81 per million #3,780 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cúng tế the sacrifice clearly borrowed 供祭 gung1 zai3 (Cantonese) | 供祭, gòng jì(Chinese)

Lookup completed in 233,820 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary