| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to offer sacrifices (religious), make offerings; sacrifice, offering | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to worship, to donate; to throw away | cúng tổ tiên | to worship the ancestors |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, thường có thắp hương, khấn vái, theo tín ngưỡng hoặc phong tục cổ truyền | mẹ tôi đang cúng giao thừa |
| V | đóng góp tiền của cho một tổ chức, thường là tôn giáo, để làm việc nghĩa, việc phúc đức | cúng ruộng cho nhà chùa |
| V | làm mất tiền của vào tay người khác một cách vô ích | chúng nó cúng tiền cho gái, chứ chẳng tiêu pha gì ~ nó cúng hết tiền vào sòng bạc |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cúng tế | the sacrifice | clearly borrowed | 供祭 gung1 zai3 (Cantonese) | 供祭, gòng jì(Chinese) |
| Compound words containing 'cúng' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thờ cúng | 211 | to worship, adore, venerate |
| cúng tế | 88 | offer sacrifices to |
| thầy cúng | 36 | sorcerer, wizard, magician |
| cúng bái | 27 | make ceremonial offerings |
| cúng giỗ | 12 | cúng vào ngày giỗ [nói khái quát] |
| đồ cúng | 10 | offering |
| ấm cúng | 10 | comfortable, snug, cozy, warm; harmonious, united |
| cúng cơm | 3 | cúng người mới chết vào các bữa ăn thường ngày trong vòng năm mươi ngày đầu, theo phong tục cổ truyền |
| cúng vái | 2 | to clasp one’s hands in prayer |
| cầu cúng | 1 | cúng để xin thần linh ban cho điều mong muốn, hoặc để xin cho linh hồn người chết được siêu thoát |
| cúng cáo | 0 | cúng vào hôm trước ngày giỗ chính một ngày |
| cúng lễ | 0 | to worship, venerate |
| cúng lễ tổ tiên | 0 | to worship one’s ancestors |
| cúng quải | 0 | cúng tổ tiên [nói khái quát] |
| cúng tiến | 0 | dâng lễ vật hoặc đóng góp tiền của cho nhà chùa hoặc tổ chức tôn giáo |
| cúng tổ tiên | 0 | to make offerings to one’s ancestor(s) |
| cơm cúng | 0 | food offerings |
| cảnh gia đình ấm cúng | 0 | the scene of a united family |
| một ngôi nhà nhỏ ấm cúng | 0 | a snug little house |
| ngũ cúng | 0 | five offerings |
| thờ cúng tổ tiên | 0 | to worship, venerate one’s ancestors |
| tên cúng cơm | 0 | real name, true name |
| việc thờ cúng | 0 | worship |
Lookup completed in 233,820 µs.