cúp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to cut, disconnect, cut in (traffic) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
cup |
cúp bóng đá | A football cup |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ mĩ nghệ dùng làm giải thưởng trong cuộc thi đấu thể thao, thường để trao cho người hoặc đội đoạt chức vô địch |
cúp vàng luân lưu ~ đoạt cúp |
| V |
gập hẳn xuống và cong vào trong |
con chó cúp đuôi chạy mất |
| V |
cắt, không trả hoặc không cho hưởng [cái lẽ ra được hưởng] |
giám đốc cúp lương công nhân ~ cúp nước ~ ông ta cúp máy (tắt máy điện thoại) |
| V |
cắt [tóc] |
nó đang cúp tóc |
Lookup completed in 165,532 µs.