bietviet

cúp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to cut, disconnect, cut in (traffic)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun cup cúp bóng đá | A football cup
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ mĩ nghệ dùng làm giải thưởng trong cuộc thi đấu thể thao, thường để trao cho người hoặc đội đoạt chức vô địch cúp vàng luân lưu ~ đoạt cúp
V gập hẳn xuống và cong vào trong con chó cúp đuôi chạy mất
V cắt, không trả hoặc không cho hưởng [cái lẽ ra được hưởng] giám đốc cúp lương công nhân ~ cúp nước ~ ông ta cúp máy (tắt máy điện thoại)
V cắt [tóc] nó đang cúp tóc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,152 occurrences · 68.83 per million #1,685 · Intermediate

Lookup completed in 165,532 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary