bietviet

căn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) apartment, flat; (2) [CL for houses, apartments, rooms]; (3) cause, origin, root
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun House một căn nhà có ba phòng | a three-room house
noun Compartment nhà ba căn | a three-compartment house
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ chỉ từng đơn vị nhà ở không lớn lắm căn nhà có ba phòng ~ căn lều
N gian nhà nhà ba căn, hai chái ~ căn giữa là nơi đặt bàn thờ tổ tiên
N biểu thức hoặc số mà nhân với chính nó một số lần nào đó [nhân n lần nếu là căn bậc n] thì được biểu thức hay số đã cho trước căn bậc 2 của 25 là 5 và -5 ~ 2 là căn bậc 3 của 8
N dấu căn [nói tắt] biểu thức dưới căn
V đệm vào giữa hai mặt phẳng của hai vật nào đó một hay nhiều miếng mỏng để có được khoảng cách như yêu cầu giữa hai vật với nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 344 occurrences · 20.55 per million #3,930 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tucăng the toucan clearly borrowed toucan(Indo-European)

Lookup completed in 170,878 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary