| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) apartment, flat; (2) [CL for houses, apartments, rooms]; (3) cause, origin, root | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | House | một căn nhà có ba phòng | a three-room house |
| noun | Compartment | nhà ba căn | a three-compartment house |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ chỉ từng đơn vị nhà ở không lớn lắm | căn nhà có ba phòng ~ căn lều |
| N | gian nhà | nhà ba căn, hai chái ~ căn giữa là nơi đặt bàn thờ tổ tiên |
| N | biểu thức hoặc số mà nhân với chính nó một số lần nào đó [nhân n lần nếu là căn bậc n] thì được biểu thức hay số đã cho trước | căn bậc 2 của 25 là 5 và -5 ~ 2 là căn bậc 3 của 8 |
| N | dấu căn [nói tắt] | biểu thức dưới căn |
| V | đệm vào giữa hai mặt phẳng của hai vật nào đó một hay nhiều miếng mỏng để có được khoảng cách như yêu cầu giữa hai vật với nhau | |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tucăng | the toucan | clearly borrowed | toucan(Indo-European) |
| Compound words containing 'căn' (83) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| căn cứ | 1,896 | according to; need, require; basis, base, based; to depend, be based |
| căn hộ | 483 | flat, apartment |
| căn nhà | 454 | house, apartment |
| căn phòng | 428 | room |
| căn bệnh | 414 | cause of an illness |
| căn bản | 327 | basis, base, root, background, groundwork, principle, foundation; basic, fundamental |
| di căn | 48 | matastasis |
| căn cước | 31 | identity, identification, ID |
| căn dặn | 31 | to remind, repeat |
| căn nguyên | 28 | cause, root, source |
| căn cơ | 19 | economical, thrifty |
| vô căn cứ | 12 | unfounded |
| căn tính | 7 | (cũ) Nature |
| từ căn | 6 | root |
| căn thức | 4 | radical |
| lương căn bản | 2 | basic pay |
| thẻ căn cước | 2 | identification, ID card |
| bệnh căn | 1 | cause of illness |
| căn duyên | 1 | cause, origin, source |
| thiện căn | 1 | root of innate goodness |
| bạch mao căn | 0 | vị thuốc đông y chế biến từ rễ cỏ tranh |
| bản đồ căn bản | 0 | base map |
| bất đồng căn bản | 0 | basic, fundamental differences, disagreements |
| bệnh căn học | 0 | |
| bị bỏ một mình căn nhà | 0 | to be left alone at home |
| bịnh căn | 0 | |
| chính trong căn phòng này | 0 | in this very room |
| cát căn | 0 | kudzu |
| câu hỏi căn bản | 0 | basic, fundamental question |
| có căn bản vật lý học | 0 | to have a background in physics |
| căn chỉnh | 0 | điều chỉnh lại cho cân đối, cho đúng với khoảng cách hoặc vị trí theo như yêu cầu [nói khái quát] |
| căn cắt | 0 | [rét] đến mức cảm thấy buốt xương |
| căn cớ | 0 | Reason, ground |
| căn cứ hải quân | 0 | navy, naval base |
| căn cứ không quân | 0 | air (force) base |
| căn cứ kỹ nghệ | 0 | industrial, manufacturing base |
| căn cứ quân sự | 0 | military base |
| căn cứ theo | 0 | on the basis of, based on |
| căn cứ trên | 0 | based on |
| căn cứ trên tình trạng | 0 | to depend on the situation |
| căn cứ vào | 0 | based on, judging by |
| căn cứ vào khả năng | 0 | to base on ability |
| căn cứ vào lợi tức | 0 | to base on income, be based on income |
| căn cứ địa | 0 | base |
| căn do | 0 | root cause |
| căn ke | 0 | tính toán, cân nhắc sao cho luôn giữ ở trong khả năng cho phép |
| căn nhà hai tầng | 0 | two story home, apartment |
| căn phòng độc thân | 0 | single room |
| căn số | 0 | (math) root; destiny, fate |
| căn số bậc hai | 0 | square root |
| căn tố | 0 | hình vị có ý nghĩa từ vựng và là bộ phận chính của từ |
| căn vặn | 0 | to interrogate |
| cả căn phòng | 0 | entire room |
| dựa trên căn bản | 0 | based on, founded on |
| giáo dục căn bản | 0 | fundamental education |
| giấy căn cước | 0 | identity card, identity papers |
| huấn luyện căn bản | 0 | basic training |
| huấn luyện quân sự căn bản | 0 | basic military training |
| hải cảng căn cứ | 0 | home port |
| họa căn | 0 | seeds of misfortune |
| khai căn | 0 | extract the root (of a number) |
| làm căn bản | 0 | to make the basis of |
| mặt tiền của một căn nhà | 0 | the front of a building |
| mệnh căn | 0 | source of life |
| nguyên tắc căn bản | 0 | basic principle |
| nhân quyền căn bản | 0 | basic, fundamental human rights |
| nặng căn | 0 | inveterate |
| phương tiện căn bản | 0 | basic means, method |
| số căn cước | 0 | identification, ID number |
| số lương căn bản | 0 | base pay |
| thâm căn cố đế | 0 | ingrained, inveterate, deep-rooted |
| thẻ căn cước giả | 0 | false identification, fake ID |
| tiền căn | 0 | (Buddhism) ancient root |
| trên căn bản | 0 | on the basis of |
| trên căn bản cạnh tranh | 0 | on a competitive basis |
| trên một căn bản rộng rãi | 0 | on a wide, broad basis |
| tuệ căn | 0 | (Buddhism) the root of intelligence |
| tồn căn | 0 | stub |
| yếu tố căn bản | 0 | basic element, factor |
| ăng ten căn bản | 0 | dipole antenna |
| đặt căn bản trên | 0 | based on |
| ở giai đoạn căn bản | 0 | in the basic, early stages |
| A Căn Đình | 0 | Argentina, Argentine, Argentinean |
Lookup completed in 170,878 µs.