| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| basis, base, root, background, groundwork, principle, foundation; basic, fundamental | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cốt yếu, có tác dụng quy định bản chất của sự vật | lưu ý những điểm căn bản ~ sự khác nhau căn bản |
| R | nói chung về những nét chính, nét chủ yếu | công việc căn bản là đã xong |
Lookup completed in 176,055 µs.