bietviet

căn cứ

Vietnamese → English (VNEDICT)
according to; need, require; basis, base, based; to depend, be based
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Basis, foundation có đủ căn cứ để tin vào thắng lợi | there is enough foundation to believe in success; belief in success is well-founded
noun Basis, foundation kết luận có căn cứ | a well-founded conclusion
noun Base căn cứ hậu cần | a logistics base
noun Base căn cứ không quân | an air base
noun Base căn cứ quân sự | a military base
verb To base oneself on căn cứ vào tình hình mà đề ra chủ trương
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dựa vào, lấy làm tiền đề hoặc cơ sở [để lập luận hoặc hành động] chúng ta căn cứ theo tình hình mà làm
N cái làm chỗ dựa, làm cơ sở [để lập luận hoặc hành động] bài viết không có căn cứ khoa học ~ kết luận thiếu căn cứ
N vùng, khu vực làm chỗ dựa vững chắc [cho các hoạt động chính trị hoặc quân sự] vùng căn cứ kháng chiến ~ khu căn cứ quân sự ~ căn cứ không quân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,896 occurrences · 113.28 per million #1,065 · Core

Lookup completed in 169,791 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary