căn cứ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| according to; need, require; basis, base, based; to depend, be based |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Basis, foundation |
có đủ căn cứ để tin vào thắng lợi | there is enough foundation to believe in success; belief in success is well-founded |
| noun |
Basis, foundation |
kết luận có căn cứ | a well-founded conclusion |
| noun |
Base |
căn cứ hậu cần | a logistics base |
| noun |
Base |
căn cứ không quân | an air base |
| noun |
Base |
căn cứ quân sự | a military base |
| verb |
To base oneself on |
căn cứ vào tình hình mà đề ra chủ trương |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dựa vào, lấy làm tiền đề hoặc cơ sở [để lập luận hoặc hành động] |
chúng ta căn cứ theo tình hình mà làm |
| N |
cái làm chỗ dựa, làm cơ sở [để lập luận hoặc hành động] |
bài viết không có căn cứ khoa học ~ kết luận thiếu căn cứ |
| N |
vùng, khu vực làm chỗ dựa vững chắc [cho các hoạt động chính trị hoặc quân sự] |
vùng căn cứ kháng chiến ~ khu căn cứ quân sự ~ căn cứ không quân |
Lookup completed in 169,791 µs.