bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
old, former, used
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Old; ancient; second-hand sách cũ | Second-hand book
adj Old; ancient; second-hand bạn cũ | An old friend
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A đã được đem dùng và không còn nguyên, còn mới như trước nữa sách cũ ~ xe cũ nhưng còn tốt ~ ma cũ bắt nạt ma mới (tng)
A thuộc về thời gian đã qua, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa nhà xây theo kiểu cũ ~ sinh hoạt theo nếp cũ ~ ăn cơm mới, nói chuyện cũ (tng)
A vốn đã có từ lâu hoặc vốn đã quen biết, gắn bó từ trước bạn cũ ~ về thăm trường cũ ~ ngựa quen đường cũ (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,403 occurrences · 263.07 per million #424 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
old probably borrowed 古 gu2 (Cantonese) | (EH) *kā́ (古, gǔ)(Old Chinese)

Lookup completed in 168,490 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary