| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| old, former, used | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Old; ancient; second-hand | sách cũ | Second-hand book |
| adj | Old; ancient; second-hand | bạn cũ | An old friend |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đã được đem dùng và không còn nguyên, còn mới như trước nữa | sách cũ ~ xe cũ nhưng còn tốt ~ ma cũ bắt nạt ma mới (tng) |
| A | thuộc về thời gian đã qua, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa | nhà xây theo kiểu cũ ~ sinh hoạt theo nếp cũ ~ ăn cơm mới, nói chuyện cũ (tng) |
| A | vốn đã có từ lâu hoặc vốn đã quen biết, gắn bó từ trước | bạn cũ ~ về thăm trường cũ ~ ngựa quen đường cũ (tng) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cũ | old | probably borrowed | 古 gu2 (Cantonese) | (EH) *kā́ (古, gǔ)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'cũ' (27) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| như cũ | 196 | as before, as previously, like before |
| cũ kỹ | 37 | xem cũ kĩ |
| bạn cũ | 22 | old friend |
| liên xô cũ | 14 | former Soviet Union |
| nếp cũ | 3 | routine |
| cũ kĩ | 2 | cũ quá rồi, đã có từ lâu, không còn hợp thời nữa |
| cũ rích | 1 | old-fashioned, obsolete |
| bất giác nhớ đến một câu chuyện cũ | 0 | suddenly, an old story came to his mind |
| bắt gặp bạn cũ giữa đường | 0 | to run into an old friend in the street |
| chủ cũ | 0 | former, original owner |
| cũ mèm | 0 | cũ đến mức đáng lẽ phải bỏ đi hoặc phải thay thế từ lâu |
| cũ nát | 0 | tattered |
| diễn ra như cũ | 0 | to happen just like before |
| hình dạng cũ | 0 | former appearance |
| kiểu cũ | 0 | old-fashioned |
| một người bạn cũ | 0 | an old friend |
| ngựa quen đường cũ | 0 | to lapse back into one’s old ways |
| nhân viên cũ | 0 | former member |
| nhớ mong bạn cũ | 0 | to long to see an old friend |
| nước cộng sản cũ | 0 | former communist country |
| sách vở cũ | 0 | old book |
| sáo cũ | 0 | [cách nói, cách viết] sáo và đã được nhiều người dùng lâu và lặp đi lặp lại quá nhiều, nghe nhàm |
| theo kiểu cũ | 0 | to follow the old pattern, way |
| thành viên cũ | 0 | former member |
| trả lại cho chủ cũ | 0 | to return to the original owner(s) |
| vợ cũ | 0 | former wife, ex-wife |
| đồ cũ | 0 | old thing |
Lookup completed in 168,490 µs.