| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| also, too | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adv | also; as; too | tôi cũng nghĩ vậy | I think so |
| adv | Even; very | cũng mái trường cũ ấy | That very old school |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | từ biểu thị ý khẳng định sự giống nhau về hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia | nó cũng nghĩ như anh ~ đêm ấy trời cũng lạnh như đêm nay |
| R | từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra giống như mọi trường hợp thông thường khác [thường dùng trong trường hợp mà hoàn cảnh, điều kiện nêu ra là khác thường để làm tăng thêm ý khẳng định] | tôi cũng thấy đẹp ~ kiến tha lâu cũng đầy tổ (tng) |
| R | từ biểu thị ý nhận định trường hợp sắp nêu ra có phần giống như những trường hợp tương tự [theo chủ quan của người nói, dùng để làm cho lời nói bớt vẻ khẳng định] | nó cũng khá đấy chứ ~ bài thơ nghe cũng được |
| R | từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra đồng thời diễn ra trong cùng một hoàn cảnh với trường hợp vừa được nói đến | được tin ấy, tôi mừng, nhưng cũng thấy hơi lo ~ lúc mình đi cũng là lúc trời bắt đầu mưa |
| Compound words containing 'cũng' (79) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cũng như | 7,364 | as well as, the same as, like |
| cũng được | 5,294 | that’s ok, that’s alright |
| lúc nào cũng | 276 | always |
| cũng vậy | 140 | the same way |
| cũng nên | 64 | maybe, perhaps, possibly |
| cũng thế | 29 | likewise |
| cũng biết | 2 | to also know |
| cũng tùy | 1 | it depends |
| ai ai cũng | 0 | everyone |
| ai ai cũng đều | 0 | anyone, whoever, everyone |
| ai cũng | 0 | anyone, whoever, everyone, everybody |
| ai cũng biết | 0 | everyone knows |
| ai cũng cho | 0 | everyone says |
| ai cũng muốn đi hết | 0 | everyone wants to go |
| ai cũng phải | 0 | everyone has to |
| ai cũng đi hết | 0 | everyone is going |
| ai cũng ưa nó | 0 | everybody likes him |
| ai làm cũng được | 0 | anyone can do |
| ai muốn làm cũng được | 0 | anyone (who wants to) can do it |
| anh ta bao giờ cũng ăn mặt nền nã | 0 | he always dresses elegantly |
| bao giờ cũng | 0 | always, whenever |
| bao giờ cũng được | 0 | anytime (is fine) |
| bao nhiêu cũng được | 0 | any number (quantity, amount) will do |
| bất luận là ai cũng phải trình giấy tờ | 0 | in any case, anyone must produce his papers |
| chỗ nào cũng có | 0 | they have them everywhere |
| cái gì cũng | 0 | everything |
| có cũng như không | 0 | useless, good for nothing |
| cũng chẳng phải là | 0 | also not |
| cũng có thể | 0 | also possibly |
| cũng giống như | 0 | just like, in the same way as |
| cũng hăng hái như ai | 0 | to be as enthusiastic as any other |
| cũng khá | 0 | pretty good |
| cũng khá lâu | 0 | is quite long |
| cũng không | 0 | also not |
| cũng không sao | 0 | is also not a problem, is okay |
| cũng không thể | 0 | also cannot |
| cũng không được | 0 | to also not be possible, also cannot |
| cũng là | 0 | to also be |
| cũng may | 0 | luckily |
| cũng một bọn | 0 | to belong to the same gang |
| cũng nghĩ vậy | 0 | to also think that way, agree |
| cũng ngon | 0 | is rather tasty |
| cũng như bao lần trước | 0 | like so many times before |
| cũng như lần trước | 0 | just like before |
| cũng như trong bất cứ lãnh vực nào | 0 | as in any field |
| cũng như về mặt | 0 | as well as in the area of |
| cũng nên lưu ý là | 0 | it should also be noted that ~ |
| cũng nên nhắc lại | 0 | it should also be reiterated |
| cũng phải | 0 | to also have to, must also |
| cũng quá tội | 0 | tổ hợp biểu thị ý thà rằng không làm việc gì đó, đành chấp nhận tình trạng không hay như hiện tại còn hơn là làm [bởi nếu làm thì thậm chí còn khổ hơn] |
| cũng vào lúc này | 0 | at this same time |
| cũng vẫn vậy | 0 | still the same (way) |
| cũng được kể | 0 | can also be considered, also includes |
| dễ cũng là | 0 | perhaps, maybe (it is also) |
| gia đình ấy cũng mới nỏi thôi | 0 | that family has just became better off |
| hầu như ai cũng | 0 | almost anyone |
| hầu như ngày nào cũng | 0 | almost every day |
| lúc nào cũng được | 0 | at any time |
| lúc nào mồm cũng nặc mùi rượi | 0 | to be always reeking of alcohol |
| muốn gì cũng có | 0 | to have whatever one wants |
| mọi người ai cũng | 0 | everyone, everybody |
| ngày nào cũng | 0 | every day |
| người nào cũng | 0 | everyone |
| nhường ấy cũng đủ | 0 | that much will do |
| sáng nào cũng | 0 | every morning |
| thì cũng | 0 | at this time |
| thứ gì cũng | 0 | whatever |
| tôi cũng nghĩ như anh | 0 | I think like you |
| tôi cũng xin nói thêm | 0 | I would also like to add |
| tôi cũng xin thanh minh | 0 | I would also like to say |
| tất cả người nào cũng | 0 | everyone, anyone at all |
| tối nào cũng | 0 | every night |
| tự điển gì cũng mắc | 0 | all kinds of dictionaries are expensive |
| việc ấy nhắm chừng cũng xong | 0 | that business will perhaps be settled |
| Việt Nam cũng như Nga | 0 | Vietnamese as well as Russian, Vietnamese and Russia alike |
| vậy cũng được | 0 | (if that’s the case), that’ll be O.K. |
| đâu đâu ~ cũng | 0 | everywhere |
| đó cũng là một sự an ủi | 0 | that’s one consolation |
| đầu óc ông ấy lúc nào cũng đầy mộng tưởng | 0 | his head was always filled with dreams |
Lookup completed in 689,777 µs.