bietviet

cũng

Vietnamese → English (VNEDICT)
also, too
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adv also; as; too tôi cũng nghĩ vậy | I think so
adv Even; very cũng mái trường cũ ấy | That very old school
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R từ biểu thị ý khẳng định sự giống nhau về hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia nó cũng nghĩ như anh ~ đêm ấy trời cũng lạnh như đêm nay
R từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra giống như mọi trường hợp thông thường khác [thường dùng trong trường hợp mà hoàn cảnh, điều kiện nêu ra là khác thường để làm tăng thêm ý khẳng định] tôi cũng thấy đẹp ~ kiến tha lâu cũng đầy tổ (tng)
R từ biểu thị ý nhận định trường hợp sắp nêu ra có phần giống như những trường hợp tương tự [theo chủ quan của người nói, dùng để làm cho lời nói bớt vẻ khẳng định] nó cũng khá đấy chứ ~ bài thơ nghe cũng được
R từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra đồng thời diễn ra trong cùng một hoàn cảnh với trường hợp vừa được nói đến được tin ấy, tôi mừng, nhưng cũng thấy hơi lo ~ lúc mình đi cũng là lúc trời bắt đầu mưa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 50,724 occurrences · 3030.66 per million #33 · Essential

Lookup completed in 689,777 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary