bietviet

cũng quá tội

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý thà rằng không làm việc gì đó, đành chấp nhận tình trạng không hay như hiện tại còn hơn là làm [bởi nếu làm thì thậm chí còn khổ hơn] đi chơi mà mưa gió thế này thì cũng quá tội

Lookup completed in 70,536 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary