bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) foundation; (2) occasion, opportunity, circumstance; (3) odd; (4) regiment; (5) machine, mechanism, motor, engine; (6) airplane; (7) hunger, famine; (8) muscle; (9) outburst, crisis
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun heart lá ách cơ | The ace of heart
noun Occasion; possibility; opportunity thừa cơ | To seize an opportunity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của cơ thể, có khả năng co dãn để làm các cơ quan khác cử động luyện tập cơ bụng ~ hiện tượng căng cơ ở bắp chân ~ sự co bóp của cơ tim
N con bài tú lơ khơ có in hình ‘♥’ màu đỏ con át cơ
N đường nước nhỏ chạy dọc trên mái đập, mái đê xâm phạm cơ đê ~ cơ trên mái đập bị nứt
N cái làm cho sự vật biến hoá, làm cho sự việc có khả năng phát sinh năm nay có cơ được mùa ~ tuỳ cơ mà ứng biến
N sự vận động, biến hoá theo lẽ mầu nhiệm, theo quan niệm duy tâm "Cơ trời dâu bể đa đoan, Một nhà để chị riêng oan một mình." (TKiều)
N khả năng ứng phó linh hoạt trước sự biến hoá của sự vật "Thấp cơ thua trí đàn bà, Trông vào đau ruột, nói ra ngại lời." (TKiều)
N cơ học hoặc cơ khí [nói tắt] tốt nghiệp khoa cơ ~ đồng hồ cơ (chạy theo nguyên lí cơ học; phân biệt với loại chạy bằng năng lượng điện)
I như kia [thường hàm ý thân mật] đông thế cơ à? ~ bà bế cháu cơ! ~ anh bảo gì cơ?
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,497 occurrences · 149.19 per million #801 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cơm the rice perhaps borrowed 泔 gam1 (Cantonese) | 泔, gān(Chinese)
phi cơ the airplane clearly borrowed 飛機 fei1 gei1 (Cantonese) | 飛機, fēi jī(Chinese)
cơ giới the machine clearly borrowed 機械 gei1 haai6 (Cantonese) | 機械, jī xiè(Chinese)

Lookup completed in 176,751 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary