| Compound words containing 'cơ' (240) |
| word |
freq |
defn |
| cơ sở |
4,779 |
(1) base (also math); (2) installation, establishment, basis, branch, facility |
| cơ quan |
4,191 |
organ, agency, organization, body, office |
| cơ thể |
3,763 |
organism, body |
| động cơ |
2,899 |
motive; motor, engine |
| cơ bản |
2,386 |
base, foundation, fundamentals; fundamental, basic, elementary |
| cơ hội |
2,003 |
chance, occasion, opportunity; opportunistic |
| nguy cơ |
1,554 |
danger, peril, risk, hazard |
| cơ chế |
1,123 |
mechanism, structure |
| cơ cấu |
800 |
mechanism, framework, structure |
| cơ giới |
594 |
Machine; mechanical implement |
| hữu cơ |
548 |
organic |
| cơ động |
406 |
dynamic, self-propelled, mobile |
| cơ khí |
385 |
mechanism |
| cơ học |
365 |
mechanics (field of study) |
| cơ sở dữ liệu |
319 |
database |
| cơ bắp |
255 |
muscles |
| phi cơ |
232 |
plane, airplane, aircraft |
| Cơ Đốc |
210 |
Christ, Christian, Christianity |
| thời cơ |
176 |
chance, opportunity, occasion |
| vô cơ |
128 |
inorganic (chemistry) |
| cơ mật |
123 |
important and secret |
| thừa cơ |
107 |
to seize a chance, take advantage of an occasion |
| Cơ Đốc giáo |
97 |
Christianity |
| cơ số |
87 |
base |
| chất hữu cơ |
83 |
organic substance |
| đầu cơ |
82 |
to speculate (financial) |
| cơ giới hóa |
56 |
to mechanize, mechanization |
| có cơ |
46 |
to run the risk (of), risk |
| cơ nghiệp |
46 |
fortune, assets |
| thủy phi cơ |
45 |
flying boat, hydroplane, seaplane |
| quân cơ |
40 |
military secret |
| chiến đấu cơ |
34 |
fighter (plane), warplane |
| cơ yếu |
30 |
essential, important |
| cơ cực |
24 |
ravenous, poor and hard |
| cơ hoành |
22 |
diaphragm |
| cơ năng |
22 |
function, ability |
| cơ duyên |
21 |
karma |
| quản cơ |
20 |
sergeant-major |
| căn cơ |
19 |
economical, thrifty |
| cơ trưởng |
18 |
người phụ trách tổ lái và chịu trách nhiệm chính trong một chuyến bay |
| sự cơ động |
16 |
mobility, self-propulsion |
| cơ may |
14 |
mechanism |
| hạt cơ bản |
14 |
fundamental particle, elementary particle |
| cơ vòng |
13 |
sphincter |
| cơ đồ |
13 |
family estate; undertaking, career |
| huyền cơ |
13 |
a mysterious and crucial point |
| chuyên cơ |
12 |
special aircraft |
| cơ ngơi |
12 |
property, power, potential |
| cơ mật viện |
11 |
security council |
| teo cơ |
11 |
myasthenia |
| cơ hồ |
9 |
almost, nearly |
| dinh cơ |
9 |
large private establishment |
| phân hữu cơ |
9 |
organic fertilizer |
| cơ hàn |
8 |
hunger and cold, misery, wretchedness |
| cơ mưu |
7 |
ploy, ruse, stratagem |
| cơ thắt |
7 |
sphincter |
| chất vô cơ |
6 |
inorganic substance, mineral substance |
| bắp cơ |
5 |
xem bắp thịt |
| cơ khí hóa |
5 |
to mechanize |
| thiên cơ |
5 |
fate, destiny |
| tùy cơ |
5 |
to adapt oneself |
| cơ binh |
4 |
army, forces |
| cơ cùng |
4 |
starvation and misery, starving and needy |
| cơ nhỡ |
4 |
không may gặp cảnh khó khăn, túng thiếu |
| cơ thể học |
4 |
anatomy (field of study) |
| cơ tim |
4 |
myocardium |
| thuỷ phi cơ |
4 |
máy bay hạ cánh được trên mặt nước |
| cơ man |
3 |
innumerable, countless, numberless |
| cơ biến |
2 |
adapt oneself to circumstances |
| cơ chỉ |
2 |
careful, cautious, diligent |
| cơ sự |
2 |
condition, state, situation |
| cơ vân |
2 |
xơ gồm những sợi có vân, cấu tạo nên các bắp thịt |
| lính cơ |
2 |
provincial guard |
| mưu cơ |
2 |
suitable stratagem, timely trick |
| cơ bẩm |
1 |
slide, breech |
| cơ hữu |
1 |
có quan hệ không thể tách rời và chịu sự chi phối của một bộ máy tổ chức nào đó |
| cơ khổ |
1 |
hungry and unhappy |
| cơ quan tư nhân |
1 |
private organization |
| cơ trí |
1 |
crafty, cunning |
| cơ trơn |
1 |
cơ gồm những sợi không có vân, cấu tạo nên phủ tạng |
| cơ vận |
1 |
destiny |
| cơ xảo |
1 |
skilful, cute, clever |
| dương cơ |
1 |
male cell |
| ngọc cơ |
1 |
basket with a beak (Cao Dai) |
| oanh tạc cơ |
1 |
bomber (aircraft) |
| phản lực cơ |
1 |
jet airliner |
| sa cơ |
1 |
to fail |
| thất cơ |
1 |
to lose an opportunity |
| an toàn phòng cơ giới |
0 |
anti-mechanical security |
| binh cơ |
0 |
strategy |
| bánh trước phi cơ |
0 |
nose wheel |
| bảng đa cơ năng |
0 |
multifunction board |
| chiếu chuẩn cơ |
0 |
collimater |
| chớp lấy thời cơ |
0 |
to snatch an opportunity |
| chủ nghĩa cơ hội |
0 |
quan điểm, chủ trương lợi dụng cơ hội, mưu cầu những lợi ích trước mắt và cục bộ, bất kể việc làm đúng hay sai |
| cán cơ |
0 |
flag staff |
| có cơ hội |
0 |
to have the opportunity (to do sth) |
| có phương tiện và cơ hội |
0 |
to have means and opportunity (to do something) |
| có động cơ chính trị |
0 |
to drive or pursue a policy |
| cơ bần |
0 |
misery, poverty |
| cơ chiên |
0 |
fried rice |
| cơ chế thị trường |
0 |
toàn bộ những cách thức và phương pháp điều tiết nền kinh tế, chủ yếu bằng tác động của quy luật sản xuất, lưu thông hàng hoá và quan hệ thị trường như quan hệ cung cầu, lưu thông tiền tệ, v.v. |
| cơ chừng |
0 |
it seems that, apparently, seemingly |
| cơ chừng này |
0 |
tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán về điều không hay có nhiều khả năng xảy ra, khó tránh khỏi [với hàm ý lo lắng] |
| cơ cấu hành chính |
0 |
administrative structure |
| cơ cấu kinh tế |
0 |
economic structure |
| cơ cấu tìm kiếm |
0 |
search engine |
| cơ cấu tổ chức |
0 |
organizational structure |
| cơ cầu |
0 |
misfortune, trouble |
| cơ giới hoá |
0 |
sử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất |
| cơ giời |
0 |
providence |
| cơ hoang |
0 |
starvation |
| cơ học lượng tử |
0 |
quantum mechanics |
| cơ hội chủ nghĩa |
0 |
có tính chất của chủ nghĩa cơ hội, theo chủ nghĩa cơ hội |
| cơ hội đầu tư |
0 |
investment opportunity |
| cơ khí hoá |
0 |
làm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động [thường nói về hoạt động sản xuất] |
| cơ khí học |
0 |
ngành khoa học về máy, tổng hợp toàn bộ những nghiên cứu khoa học về các vấn đề chung nhất liên quan tới chế tạo máy |
| cơ lỡ |
0 |
be in straitened or reduced or strained circumstances, be hard up |
| cơ man nào là |
0 |
so many |
| cơ man nào mà kể |
0 |
huge, enormous number |
| cơ mà |
0 |
như kia mà |
| cơ mầu |
0 |
secret, mysterious and miraculous |
| cơ ngũ |
0 |
regiment, company |
| cơ nhị đẩu |
0 |
bicep |
| cơ năng dùng |
0 |
method of use |
| cơ quan an ninh |
0 |
security service |
| cơ quan báo chí |
0 |
press organization |
| cơ quan báo động hàng không |
0 |
aircraft warning server |
| cơ quan chuyên môn |
0 |
cơ quan chuyên trách một ngành cụ thể của nhà nước hoặc của một tổ chức |
| cơ quan chính phủ |
0 |
government organization, agency |
| cơ quan chức năng |
0 |
appropriate authorities |
| cơ quan công quyền |
0 |
civil rights organization |
| cơ quan dân cử |
0 |
cơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra |
| cơ quan hành chính |
0 |
administrative body |
| cơ quan hành pháp |
0 |
executive branch (of government) |
| cơ quan học |
0 |
organology |
| cơ quan không gian |
0 |
space agency |
| cơ quan lập pháp |
0 |
legislative branch (of government) |
| cơ quan ngang Bộ |
0 |
peer organizations |
| Cơ quan nguyên tử năng quốc tế |
0 |
International Atomic Energy Agency, IAEA |
| cơ quan ngôn luận |
0 |
official organ, spokes-agency |
| cơ quan nhà nước |
0 |
government organization, agency |
| cơ quan nhân quyền |
0 |
human rights organization |
| Cơ quan năng lượng quốc tế |
0 |
International Energy Agency, IEA |
| cơ quan sinh sản |
0 |
generative organs, reproductive organs |
| cơ quan thiện nguyện |
0 |
good will organization |
| cơ quan thiện nguyện quốc tế |
0 |
international good will organization |
| cơ quan thương mãi |
0 |
company, commercial organization |
| cơ quan tuyên truyền |
0 |
propaganda office, branch |
| cơ quan tình báo |
0 |
intelligence agency |
| cơ quan tình báo trung ương |
0 |
central intelligence agency |
| Cơ Quan Viện Trợ Mỹ |
0 |
USOM |
| cơ quan điều tra liên bang |
0 |
Federal Bureau of Investigation |
| Cơ Quan Điều Tra Liên Bang Hoa Kỳ |
0 |
Federal Bureau of Investigation, FBI |
| cơ sở dữ liệu phân tán |
0 |
distributed data base |
| cơ sở hạ tầng |
0 |
nền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng xây dựng trên đó |
| cơ sở hạt nhân |
0 |
nuclear facility |
| cơ sở kinh doanh |
0 |
business establishment |
| cơ sở ngữ liệu |
0 |
tập hợp văn bản [ở dạng viết và dạng nói] của một ngôn ngữ được tổ chức và đặc tả sao cho các chương trình máy tính có thể khai thác, nhằm phục vụ nhiều người sử dụng |
| cơ sở nhà nước |
0 |
government organization |
| cơ sở thương mại |
0 |
trade, business branch, division |
| cơ sở tri thức |
0 |
knowledge base |
| cơ sở tôn giáo |
0 |
religious organization, institution |
| cơ tam dâu |
0 |
tricep |
| cơ thiền |
0 |
the marvel of Buddhism |
| cơ xưởng |
0 |
factory, plant |
| cơ xưởng luyện kim |
0 |
metal refinery |
| cơ điện |
0 |
cơ khí và điện [nói gộp] |
| cơ đê |
0 |
đường nhỏ chạy dọc trên mái đê |
| cơ địa |
0 |
tính chất cơ thể của mỗi người, về mặt phản ứng lại với những tác động từ bên ngoài |
| cứu cơ |
0 |
to help the poor, render assistance, lend support |
| dạ dày cơ |
0 |
xem mề |
| hoá học hữu cơ |
0 |
ngành hoá học nghiên cứu các hợp chất của carbon; phân biệt với hoá học vô cơ |
| hoá học vô cơ |
0 |
ngành hoá học nghiên cứu các nguyên tố hoá học và các hợp chất do chúng tạo thành, trừ các hợp chất của carbon; phân biệt với hoá học hữu cơ |
| hóa học hữu cơ |
0 |
organic chemistry |
| hóa học vô cơ |
0 |
inorganic chemistry |
| hạ tầng cơ sở |
0 |
basis, foundation |
| hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
0 |
data management system |
| hở cơ |
0 |
let the cat out of the bag, expose unintentionally one’s weak spot |
| khoa học cơ bản |
0 |
khoa học đặt cơ sở lí luận cho các ngành khoa học ứng dụng, các ngành kĩ thuật |
| khái niệm cơ bản |
0 |
fundamental concept |
| không có cơ sở |
0 |
to be baseless |
| kiến thiết cơ bản |
0 |
basic construction |
| kéo cơ bẩm ra sau |
0 |
to pull back the slide (on a pistol) |
| kỹ sư cơ khí |
0 |
mechanical engineer |
| lấy cơ hội |
0 |
to seize an occasion |
| lỡ cơ |
0 |
miss the opportunity, lose the chance |
| lợi dụng cơ hội |
0 |
to take advantage of an opportunity |
| Mễ Tây Cơ |
0 |
Mexico |
| mức cách điện cơ bản |
0 |
basic impulse level |
| ngành cơ khí |
0 |
engineering branch |
| người Mễ Tây Cơ |
0 |
Mexican |
| nhanh trí và lắm mưu cơ |
0 |
quick-minded and full of timely tricks |
| nhãng mất cơ hội |
0 |
to let slip an opportunity |
| nhận cơ hội |
0 |
to seize an opportunity |
| nhồi máu cơ tim |
0 |
coronary thrombosis, myocardial infarction |
| nông cơ |
0 |
farm machinery |
| nắm lấy cơ hội |
0 |
to grasp the opportunity |
| phân vô cơ |
0 |
mineral fertilizer, inorganic fertilizer |
| phún xạ cơ |
0 |
jet plane, jet aircraft |
| phản lực cơ khổng lồ |
0 |
jumbo jet |
| qua cơ bĩ cực |
0 |
every cloud has a silver lining |
| sự co cơ |
0 |
muscular contraction |
| tham khảo một số cơ sở dữ liệu |
0 |
to reference a database |
| thất cơ lỡ vận |
0 |
to meet with misfortune |
| tiếng động cơ cổ |
0 |
sound of an engine |
| tri cơ |
0 |
be aware of the reasons |
| trung học cơ sở |
0 |
cấp học đầu tiên trong bậc trung học, từ lớp sáu đến lớp chín |
| truyền động bằng động cơ |
0 |
motor-driven disconnector |
| trên cơ |
0 |
hơn hẳn về khả năng, trình độ hoặc cơ hội [trong một lĩnh vực nào đó] |
| trọng lượng cơ thể |
0 |
body weight |
| tuỳ cơ |
0 |
tuỳ theo tình hình cụ thể |
| tuỳ cơ ứng biến |
0 |
tuỳ theo tình hình cụ thể mà có cách ứng phó thích hợp |
| tìm cơ hội |
0 |
to look for an opportunity (to do something) |
| tùy cơ ứng biến |
0 |
to temporize, adapt oneself |
| tạo thời cơ tốt cho |
0 |
to create a good opportunity for |
| tận dụng cơ hội |
0 |
to take advantage of an opportunity |
| tội phạm cơ hội |
0 |
crime of opportunity |
| vật tải cơ |
0 |
transport (plane) |
| với cơ năng chính là |
0 |
whose main purpose, function is |
| xe cơ giới |
0 |
tên gọi chung các loại xe có động cơ |
| xây dựng cơ bản |
0 |
capital construction |
| xây dựng hạ tầng cơ sở |
0 |
to build a foundation |
| ách cơ |
0 |
ace of hearts |
| âm cơ bản |
0 |
thành phần có tần số thấp nhất của một sóng âm |
| điều tra cơ bản |
0 |
điều tra thực tế để làm cơ sở cho việc lập kế hoạch |
| điện cơ |
0 |
bộ phận cơ học được điều khiển bằng dòng điện |
| đầu cơ trục lợi |
0 |
lợi dụng cơ hội để kiếm lợi riêng một cách không chính đáng |
| đầu cơ tích trữ |
0 |
speculative hoarding |
| độn cơ |
0 |
motor, engine |
| động cơ chính trị |
0 |
political motive |
| động cơ diesel |
0 |
động cơ đốt trong mà sự cháy xảy ra trong xi lanh khi nhiên liệu phun vào không khí đã bị đốt nóng đến nhiệt độ cao do bị nén bởi piston |
| động cơ máy bay |
0 |
airplane engine |
| động cơ nhiệt |
0 |
động cơ biến đổi nhiệt năng thành cơ năng |
| động cơ nổ |
0 |
engine, motor (internal combustion) |
| động cơ phản lực |
0 |
reaction engine or motor, jet engine |
| động cơ vĩnh cửu |
0 |
máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ hoạt động và sinh công mãi mãi mà không cần tiêu tốn năng lượng từ bên ngoài |
| động cơ điện |
0 |
electric motor |
| động cơ đốt ngoài |
0 |
động cơ được cấp nhiệt năng từ bên ngoài và sử dụng lại nhiệt năng đó để biến thành công cơ học |
| động cơ đốt trong |
0 |
internal combustion engine |
Lookup completed in 176,751 µs.