bietviet

cơ địa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tính chất cơ thể của mỗi người, về mặt phản ứng lại với những tác động từ bên ngoài viêm da cơ địa ~ sự phản ứng thuốc tuỳ theo cơ địa mỗi người

Lookup completed in 87,316 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary