| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| base, foundation, fundamentals; fundamental, basic, elementary | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tác dụng làm cơ sở | khoa học cơ bản ~ những đổi mới cơ bản về kinh tế ~ quyền cơ bản nhất của con người |
Lookup completed in 164,954 µs.