bietviet

cơ cấu

Vietnamese → English (VNEDICT)
mechanism, framework, structure
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nguyên tắc kết hợp và hoạt động của các chi tiết máy trong cùng một chỉnh thể, theo những quy luật nhất định cơ cấu chuyển động của tay quay - thanh truyền
N cách tổ chức các thành phần nhằm thực hiện chức năng của chỉnh thể điều chỉnh cơ cấu đào tạo ~ phát triển kinh tế theo cơ cấu vùng miền
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 800 occurrences · 47.8 per million #2,235 · Intermediate

Lookup completed in 173,376 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary