| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mechanism, framework, structure | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nguyên tắc kết hợp và hoạt động của các chi tiết máy trong cùng một chỉnh thể, theo những quy luật nhất định | cơ cấu chuyển động của tay quay - thanh truyền |
| N | cách tổ chức các thành phần nhằm thực hiện chức năng của chỉnh thể | điều chỉnh cơ cấu đào tạo ~ phát triển kinh tế theo cơ cấu vùng miền |
Lookup completed in 173,376 µs.