| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| it seems that, apparently, seemingly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | từ biểu thị ý phỏng đoán dựa vào sự đánh giá tình hình khách quan | ngồi mãi, cơ chừng đã sốt ruột |
Lookup completed in 66,843 µs.