bietviet

cơ giới

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Machine; mechanical implement cơ giới hóa | to mechamize
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N máy móc dùng trong lao động sản xuất [nói khái quát]
N binh chủng của lục quân, trang bị cơ động và tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép, v.v. tiểu đoàn bộ binh có cơ giới yểm hộ
A được trang bị hoặc hoạt động bằng máy móc phương tiện cơ giới ~ đường dành cho xe cơ giới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 594 occurrences · 35.49 per million #2,724 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cơ giới the machine clearly borrowed 機械 gei1 haai6 (Cantonese) | 機械, jī xiè(Chinese)

Lookup completed in 173,743 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary