cơ giới
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Machine; mechanical implement |
cơ giới hóa | to mechamize |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
máy móc dùng trong lao động sản xuất [nói khái quát] |
|
| N |
binh chủng của lục quân, trang bị cơ động và tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép, v.v. |
tiểu đoàn bộ binh có cơ giới yểm hộ |
| A |
được trang bị hoặc hoạt động bằng máy móc |
phương tiện cơ giới ~ đường dành cho xe cơ giới |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| cơ giới |
the machine |
clearly borrowed |
機械 gei1 haai6 (Cantonese) | 機械, jī xiè(Chinese) |
Lookup completed in 173,743 µs.