bietviet

cơ giới hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V sử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất cơ giới hoá nông nghiệp

Lookup completed in 65,333 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary