| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chance, occasion, opportunity; opportunistic | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Opportunity; occasion; chance | đừng bỏ lỡ cơ hội | Don't let the opportunity slip |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hoàn cảnh thuận lợi gặp được để thực hiện điều mong muốn, dự định | lợi dụng cơ hội ~ bỏ lỡ một cơ hội tốt |
| A | cơ hội chủ nghĩa [nói tắt] | bọn cơ hội ~ thái độ cơ hội |
Lookup completed in 166,132 µs.