bietviet

cơ khí hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động [thường nói về hoạt động sản xuất] cơ khí hoá nông nghiệp

Lookup completed in 61,191 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary