| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| secret, mysterious and miraculous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tình hình đang có chiều hướng diễn biến không thuận lợi | cơ mầu này rồi lại đói dài ~ "Bán hàng ăn những chũm cau, Chồng con có biết cơ mầu này chăng?" (Cdao) |
Lookup completed in 64,967 µs.