| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| organ, agency, organization, body, office | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Organ | cơ quan hành chính | An adminitrative organ Apparatus |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đơn vị trong bộ máy nhà nước hoặc đoàn thể, làm những nhiệm vụ về hành chính, sự nghiệp | cơ quan nhà nước ~ đến cơ quan làm việc |
| N | bộ phận của cơ thể, thực hiện một chức năng nhất định | mắt là cơ quan thị giác |
Lookup completed in 167,043 µs.