bietviet

cơ sở

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) base (also math); (2) installation, establishment, basis, branch, facility
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái làm nền tảng cho những cái được xây dựng trên đó hoặc dựa trên đó mà tồn tại, phát triển cơ sở vật chất ~ lời buộc tội không có cơ sở
N đơn vị ở cấp dưới cùng, nơi trực tiếp thực hiện các hoạt động như sản xuất, công tác, v.v. của một hệ thống tổ chức, trong quan hệ với các bộ phận lãnh đạo cấp trên công đoàn cơ sở ~ đưa cán bộ về hoạt động tại cơ sở
N người hoặc nhóm người làm chỗ dựa cho tổ chức hoạt động, thường là hoạt động bí mật gây dựng cơ sở
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,779 occurrences · 285.54 per million #385 · Essential

Lookup completed in 172,405 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary