bietviet

cơ sở dữ liệu

Vietnamese → English (VNEDICT)
database
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp dữ liệu [văn bản, âm thanh, hình ảnh, số liệu, v.v.] của một hay nhiều lĩnh vực ứng dụng, được tổ chức theo một cấu trúc nhất định, sao cho các chương trình máy tính có thể khai thác, nhằm phục vụ nhiều người sử dụng cơ sở dữ liệu tiếng Việt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 319 occurrences · 19.06 per million #4,124 · Intermediate

Lookup completed in 176,914 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary