| Compound words containing 'cơm' (90) |
| word |
freq |
defn |
| ăn cơm |
49 |
to eat (a meal), have a meal |
| bữa cơm |
24 |
meal |
| cá cơm |
24 |
anchovy |
| nấu cơm |
20 |
to cook (rice), prepare a meal, do the cooking |
| cơm cháy |
12 |
burnt at the bottom of the pot, rice crust at the bottom |
| cơm nếp |
12 |
glutinous rice, sticky rice |
| quán cơm |
12 |
inn |
| cơm nguội |
11 |
cold rice |
| hột cơm |
11 |
Wart |
| cơm lam |
8 |
bamboo-tube rice |
| mụn cơm |
8 |
wart |
| cơm chiên |
7 |
fried rice |
| cơm chín |
6 |
cooked rice |
| làm cơm |
6 |
to cook, prepare a meal |
| thổi cơm |
6 |
to cook rice |
| cơm nắm |
5 |
rice ball |
| cơm rượu |
5 |
bữa cơm thịnh soạn, tỏ lòng quý trọng đối với ai [nói khái quát] |
| cơm áo |
5 |
food and clothing, means of support or subsistence |
| trống cơm |
5 |
trống nhỏ, tang dài và múp đầu, giữa mặt da có miết cơm nghiền để định âm, khi biểu diễn lấy tay vỗ |
| cơm bụi |
4 |
meal taken at an inn (usually with cheap price) |
| cơm nước |
4 |
meal, dinner |
| hàng cơm |
4 |
restaurant |
| nồi cơm điện |
4 |
multi rice cooker |
| cúng cơm |
3 |
cúng người mới chết vào các bữa ăn thường ngày trong vòng năm mươi ngày đầu, theo phong tục cổ truyền |
| cơm bữa |
3 |
(daily) meal |
| cơm không |
3 |
plain cooked rice, rice with nothing to go with it |
| cơm hẩm |
2 |
inferior quality rice |
| cơm cháo |
1 |
cái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. [nói khái quát] |
| cơm dừa |
1 |
copra |
| cơm hộp |
1 |
cơm đựng trong hộp theo từng suất, thường có nhiều ngăn [để đựng riêng từng món], được chuyển đến theo yêu cầu của khách hàng |
| cơm rang |
1 |
fried rice |
| cơm tẻ |
1 |
ordinary rice |
| buổi cơm |
0 |
meal |
| bữa cơm dưa muối |
0 |
a meal with poor foods, a meager meal |
| chuối cơm |
0 |
large meaty banana |
| chén cơm |
0 |
bowl of rice |
| chén ăn cơm |
0 |
eating bowl |
| chê cơm |
0 |
dislike food |
| cơm bình dân |
0 |
cơm rẻ tiền, bán cho người dân thường |
| cơm chay |
0 |
vegetarian food |
| cơm chim |
0 |
rice for the birds |
| cơm cháo nháo nhào |
0 |
rice and gruel mixed up together |
| cơm cúng |
0 |
food offerings |
| cơm ghế |
0 |
left-over rice that has been warmed up |
| cơm gạo |
0 |
cơm và những thứ tối cần thiết dùng để nuôi sống con người [nói khái quát] |
| cơm hàng |
0 |
meal taken at an inn |
| cơm hớt |
0 |
rice at the top of the pot |
| cơm khê |
0 |
burnt (overcooked) rice |
| cơm sốt |
0 |
steaming hot rice |
| cơm thầy cơm cô |
0 |
servants |
| cơm thừa canh cặn |
0 |
leftovers |
| cơm trưa |
0 |
lunch |
| cơm Tây |
0 |
French (not western) cuisine |
| cơm tấm |
0 |
broken rice (grains) |
| cơm tối |
0 |
dinner, evening meal |
| cơm vắt |
0 |
compressed rice |
| cơm đen |
0 |
(fig) Opium |
| cơm đĩa |
0 |
cơm và thức ăn đựng thành suất trong một đĩa lớn, để ăn cho nhanh, gọn, thường bán ở quán cơm bình dân |
| cơm độn |
0 |
rice mixed with various cereals |
| cầm câu cơm |
0 |
means of livelihood, way of making a living |
| cần câu cơm |
0 |
bread-winner, livelihood, means of |
| dền cơm |
0 |
rau dền mềm, thân và lá màu lục nhạt |
| dọn cơm |
0 |
to prepare dinner, lay the table, set the table |
| giá áo túi cơm |
0 |
parasite, freeloader, sponger |
| giền cơm |
0 |
edible amaranthus mangostanus |
| giờ cơm |
0 |
mealtime |
| khế cơm |
0 |
khế quả có vị ngọt |
| liệu cơm gắp mắm |
0 |
to live within one’s means |
| mận cơm |
0 |
mận quả nhỏ, ăn giòn, vị chua |
| mọt cơm |
0 |
useless youth, parasite |
| một bát cơm |
0 |
a bowl(ful) of rice |
| mỡ cơm xôi |
0 |
mỡ bao xung quanh ruột non và ruột già lợn |
| ngày nấu cơm hai bữa |
0 |
to cook rice twice a day |
| nhá cơm |
0 |
to chew rice carefully |
| như cơm bữa |
0 |
frequent, very often, daily, everyday |
| nhịn cơm |
0 |
to fast, not eat |
| no cơm ấm cật |
0 |
well fed and warmly clothed |
| nuôi cơm |
0 |
to feed |
| nồi cơm |
0 |
pot of rice |
| toi cơm |
0 |
wasted food, a waste of labor a failure |
| tên cúng cơm |
0 |
real name, true name |
| túi cơm |
0 |
rice bag, sycophant |
| xoài cơm |
0 |
xoài quả nhỏ và tròn, hạt to, thịt trong và thơm |
| xơi cơm |
0 |
to have dinner |
| ăn cơm nhà |
0 |
to eat at home |
| ăn cơm tháng |
0 |
to board |
| ăn cơm thết |
0 |
to be entertained at dinner |
| ăn cơm trưa |
0 |
to eat, have lunch |
| ăn cơm Việt Nam |
0 |
to eat Vietnamese food |
| đến giờ cơm |
0 |
to become mealtime |
Lookup completed in 163,751 µs.