bietviet

cơm đĩa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cơm và thức ăn đựng thành suất trong một đĩa lớn, để ăn cho nhanh, gọn, thường bán ở quán cơm bình dân gọi hai suất cơm đĩa

Lookup completed in 68,228 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary