bietviet

cơn

Vietnamese → English (VNEDICT)
attack, outburst, fit, bout; period, crises
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quá trình diễn ra sự biến đổi nào đó của một hiện tượng tự nhiên hoặc hiện tượng tâm sinh lí, thường là tương đối ngắn cơn dông ~ cơn mưa ~ nổi cơn điên ~ lên cơn sốt
N khoảng thời gian xảy ra điều không may, thường là tương đối ngắn qua cơn hoạn nạn ~ cơn khủng hoảng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 803 occurrences · 47.98 per million #2,233 · Intermediate

Lookup completed in 223,030 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary