| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wedding which takes place ahead of schedule | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cưới vội khi gia đình đang có người sắp chết hoặc chết mà chưa phát tang, để tránh phải đình việc cưới xin cho đến hết thời gian để tang theo phong tục | |
Lookup completed in 64,631 µs.