bietviet

cướp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to rob, loot, ransack, steal; robbery, theft
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy cái quý giá của người khác bằng vũ lực hoặc thủ đoạn kẻ cướp công của đồng đội
V tranh lấy, giành lấy một cách trắng trợn, ỷ vào một thế hơn nào đó nó cướp lời ông ~ lái xe cướp đường (giành đường trái luật)
V tác động tai hại làm cho bỗng nhiên mất đi cái quý giá trận lụt quái ác đã cướp sạch mùa màng ~ chiến tranh đã cướp đi biết bao sinh mạng
V nắm ngay lấy [thời cơ, cơ hội], không để cho mất đi một cách uổng phí anh cướp thời cơ ~ bọn họ đã cướp được cơ hội này nhanh chóng
N kẻ chuyên đi cướp công an bắt cướp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 832 occurrences · 49.71 per million #2,157 · Intermediate

Lookup completed in 153,780 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary