| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to rob, loot, ransack, steal; robbery, theft | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy cái quý giá của người khác bằng vũ lực hoặc thủ đoạn | kẻ cướp công của đồng đội |
| V | tranh lấy, giành lấy một cách trắng trợn, ỷ vào một thế hơn nào đó | nó cướp lời ông ~ lái xe cướp đường (giành đường trái luật) |
| V | tác động tai hại làm cho bỗng nhiên mất đi cái quý giá | trận lụt quái ác đã cướp sạch mùa màng ~ chiến tranh đã cướp đi biết bao sinh mạng |
| V | nắm ngay lấy [thời cơ, cơ hội], không để cho mất đi một cách uổng phí | anh cướp thời cơ ~ bọn họ đã cướp được cơ hội này nhanh chóng |
| N | kẻ chuyên đi cướp | công an bắt cướp |
| Compound words containing 'cướp' (42) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cướp bóc | 295 | to rob, loot, plunder, raid, pillage |
| cướp phá | 192 | to plunder, loot |
| cướp biển | 157 | pirate, sea-robber |
| cướp ngôi | 63 | to usurp the throne, rob somebody of his throne |
| kẻ cướp | 48 | robber, bandit, pirate, brigand |
| băng cướp | 36 | bank of thieves, robbers |
| trộm cướp | 36 | pillager, plunderer |
| giặc cướp | 34 | thugs, robbers |
| cướp đoạt | 30 | to seize, usurp, rob |
| ăn cướp | 16 | to rob, burglarize, raid, hold up, hijack |
| bọn cướp | 14 | band of thieves, robbers |
| cướp giật | 10 | snatch and run |
| tướng cướp | 10 | robber chief, leader of a group of criminals |
| cướp đường | 7 | highway robbery |
| cướp công | 3 | to despoil |
| cướp cò | 1 | to go off by accident, discharge accidentally |
| cướp mất | 1 | to steal, rob |
| cướp ngày | 1 | daylight robbery |
| cướp của giết người | 0 | to kill for robbery |
| cướp gift | 0 | to snatch and run |
| cướp lấy | 0 | to take (by theft) |
| cướp lời | 0 | to interrupt (conversation, speech) |
| cướp máy bay | 0 | highjack |
| cướp một nhà băng | 0 | to rob a bank |
| cướp ngân hàng | 0 | bank robbery |
| cướp nhà băng | 0 | bank robbery; to rob a bank |
| cướp sống | 0 | take away by force |
| cướp đất | 0 | to steal one’s country |
| dẹp tan các bọn cướp | 0 | to sweep out bands of robbers |
| kẻ cướp máy bay | 0 | hijacker |
| kẻ cướp đột nhập vào nhà | 0 | robbers break suddenly into the house |
| mưu đồ cướp | 0 | attempted robbery |
| mất cướp | 0 | be a victim of a pillage |
| mấy thằng đi ăn cướp vặt | 0 | petty thief |
| một thằng ăn cướp | 0 | robber |
| nổ cướp | 0 | nổ sớm khi chưa định cho nổ |
| toan cướp | 0 | attempted robbery |
| tên cướp | 0 | robber |
| tên ăn cướp | 0 | burglar, robber |
| vụ cướp | 0 | robbery |
| vụ cướp nhà băng | 0 | bank robbery |
| đầu trộm đuôi cướp | 0 | bandit, brigand |
Lookup completed in 153,780 µs.