| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| laugh ironically | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cười nhếch mép, không thành tiếng, tỏ vẻ mỉa mai, chê trách hoặc hờn dỗi | bà ta cười mát trước với chồng và tiếp lời ~ bà Phán vẫn cười mát |
Lookup completed in 59,557 µs.