| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| strong, powerful, vigorous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [thuỷ triều] đang dâng cao | con nước cường |
| Compound words containing 'cường' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tăng cường | 1,438 | to strengthen, reinforce |
| cường độ | 639 | intensity, strength |
| cường quốc | 253 | nation, power |
| kiên cường | 91 | steadfast, resilient, unyielding, ardent, fervent |
| cường kích | 80 | contour-fighter |
| cao cường | 51 | superior (in strength), excellent |
| ngoan cường | 44 | with stamina and sense of purpose, dogged |
| cường hào | 38 | village bully, village elder |
| phú cường | 34 | prosperous, powerful (country) |
| cường thịnh | 32 | giàu mạnh và thịnh vượng |
| cường tráng | 29 | [thân thể đàn ông] khoẻ mạnh và dồi dào sức lực |
| siêu cường | 27 | superpower (nation) |
| cường điệu | 25 | to exaggerate, overplay, overstate, magnify, blow up |
| tự cường | 23 | tự làm cho mình ngày một mạnh lên, không chịu thua kém người |
| hùng cường | 17 | powerful, strong |
| triều cường | 15 | flood, flood-tide |
| cường lực | 12 | force |
| quật cường | 12 | to refuse to surrender or give up; indomitable |
| gia cường | 11 | |
| cường bạo | 6 | cruel, brutal, ruthless |
| cường địch | 6 | powerful enemy |
| cường quyền | 5 | violence |
| liệt cường | 5 | the world powers |
| cương cường | 3 | callous, inflexible, unyielding |
| cường đạo | 3 | bandit |
| đại cường | 3 | great power |
| cường dương | 1 | red-blooded, virile, highly sexed |
| hào cường | 1 | mighty, authoritative |
| chí quật cường | 0 | indomitable will, unbending will |
| cường binh | 0 | a strong army |
| cường giáp | 0 | xem bướu giáp |
| cường quốc kinh tế | 0 | an economic power |
| cường suất | 0 | mức độ thay đổi mực nước trong một khoảng thời gian nhất định |
| cường tan | 0 | acid |
| cường tang | 0 | vigorous, forceful |
| cường then | 0 | prosperity, wellbeing, flourishing |
| cường tập | 0 | tập kích có bắn chế áp địch trước khi xung phong; phân biệt với kì tập |
| cường đại | 0 | powerful |
| cường độ lao động | 0 | mức hao phí về thể lực và trí lực của con người trong quá trình lao động |
| gửi quân tăng cường | 0 | to send reinforcements |
| hai cường quốc phải giải quyết các biệt của họ | 0 | both powers must resolve their differences |
| khang cường | 0 | in good wealth, well |
| máy bay cường kích | 0 | close-support aircraft, ground-attack aircraft, fighter bomber |
| người có bản lãnh cao cường | 0 | a man of a firm stuff |
| quân tăng cường | 0 | (military) reinforcements |
| siêu cường quốc | 0 | superpower (country) |
| tăng cường an ninh | 0 | to increase, tighten security |
| tăng cường nền kinh tế | 0 | to strengthen the economy |
| tăng cường thực thi | 0 | to strengthen enforcement |
| tự lực tự cường | 0 | self-help for self-improvement |
Lookup completed in 170,786 µs.