bietviet

cạnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) edge, side; beside, next to, near; (2) to struggle, quarrel, fight, argue
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Edge mảnh chai có cạnh sắc | a glass splinter with a sharp edge
noun Edge không tì ngực vào cạnh bàn | don't press your chest against the edge of the table
noun Side nhà ở cạnh đường | a house on the roadside
noun Side người ngồi cạnh | the person sitting at one's side
noun Side cạnh hình chữ nhật | the sides of a rectangle
noun Side cạnh đáy của một tam giác cân | the base (side) of an equilateral triangle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chỗ một mặt phẳng tiếp giáp với một mặt phẳng khác trong cùng một vật không tì ngực vào cạnh bàn
N chỗ sát liền bên nhà ở cạnh đường ~ đứng cạnh nhau ~ bên cạnh thuận lợi cũng còn một số khó khăn
N đoạn thẳng làm thành phần của một hình hình vuông có bốn cạnh bằng nhau ~ cạnh của một góc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 953 occurrences · 56.94 per million #1,935 · Intermediate

Lookup completed in 169,559 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary