| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) edge, side; beside, next to, near; (2) to struggle, quarrel, fight, argue | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Edge | mảnh chai có cạnh sắc | a glass splinter with a sharp edge |
| noun | Edge | không tì ngực vào cạnh bàn | don't press your chest against the edge of the table |
| noun | Side | nhà ở cạnh đường | a house on the roadside |
| noun | Side | người ngồi cạnh | the person sitting at one's side |
| noun | Side | cạnh hình chữ nhật | the sides of a rectangle |
| noun | Side | cạnh đáy của một tam giác cân | the base (side) of an equilateral triangle |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ một mặt phẳng tiếp giáp với một mặt phẳng khác trong cùng một vật | không tì ngực vào cạnh bàn |
| N | chỗ sát liền bên | nhà ở cạnh đường ~ đứng cạnh nhau ~ bên cạnh thuận lợi cũng còn một số khó khăn |
| N | đoạn thẳng làm thành phần của một hình | hình vuông có bốn cạnh bằng nhau ~ cạnh của một góc |
| Compound words containing 'cạnh' (40) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bên cạnh | 1,850 | near, next door, alongside, neighboring, adjacent, next to, beside |
| cạnh tranh | 1,263 | to contend, compete; competition |
| khía cạnh | 779 | angle, aspect, regard |
| bên cạnh đó | 579 | on the other hand |
| góc cạnh | 49 | Aspects (of a problem) |
| cạnh nhau | 34 | beside, next to each other |
| cạnh tranh nhau | 20 | to compete with each other |
| cạnh sườn | 14 | side, flank, wing |
| cạnh huyền | 4 | hypotenuse |
| cầu cạnh | 4 | to request (a favor) |
| kém cạnh | 4 | Be treated as second fiddle |
| cạnh khóe | 3 | Oblique hint, innuendo |
| sắc cạnh | 2 | sharp, acute |
| cạnh đáy | 1 | cạnh vuông góc với một đường cao đã chọn trong một hình tam giác, hình thang hoặc hình bình hành |
| giá cạnh tranh | 1 | competitive price |
| đều cạnh | 1 | equilateral |
| cạnh khoé | 0 | [lối nói năng] không chỉ thẳng ra mà nói gần nói xa, nhằm xỏ xiên, xoi móc |
| cạnh khía | 0 | aspect |
| cạnh khế | 0 | star-shaped |
| cạnh nách | 0 | near, next to, next door |
| cạnh tranh bất chính | 0 | illegal or unfair competition |
| họ ngồi bên cạnh nhau | 0 | they sat side by side |
| khía cạnh mới | 0 | new angle, new aspect |
| làm cho các công ty có sức cạnh tranh cao hơn | 0 | to make companies more competitive |
| ngay bên cạnh | 0 | right next to |
| ngồi bên cạnh | 0 | to sit next to, sit beside |
| nhà bên cạnh | 0 | adjacent house, house next door |
| nói cạnh | 0 | to speak by innuendoes, make oblique hints, hint at, drop hints |
| nằm cạnh nhau | 0 | to lie next to each other, be adjacent to each other |
| sát ngay bên cạnh | 0 | right next to, right beside |
| sống cạnh nhau | 0 | to live with each other, together |
| sự cạnh tranh bất chính | 0 | unfair competition |
| thắng trong cuộc cạnh tranh | 0 | to win in a competition |
| trong khía cạnh nầy | 0 | in this aspect, regard |
| trên căn bản cạnh tranh | 0 | on a competitive basis |
| trên khía cạnh khác | 0 | in a different respect |
| tại nên sự cạnh tranh | 0 | to create competition |
| tổn thương sự cạnh tranh | 0 | to hurt competition |
| ở bên cạnh | 0 | to be on the side of, beside |
| ở cạnh | 0 | beside, next to |
Lookup completed in 169,559 µs.