| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to contend, compete; competition | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tranh đua nhau để giành lấy lợi ích về phía mình, giữa những người, những tổ chức có cùng lĩnh vực hoạt động như nhau | hai bên cạnh tranh nhau lành mạnh ~ sản phẩm trong nước cạnh tranh với sản phẩm nước ngoài |
Lookup completed in 524,319 µs.