bietviet

cả nể

Vietnamese → English (VNEDICT)
complaisant, compliant
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A dễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác tính hay cả nể ~ "Cả nể cho nên hoá dở dang, Nỗi niềm chàng có biết chăng chàng?" (Hồ Xuân Hương; 23)

Lookup completed in 65,544 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary