| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To change, to alter |
cải tên | to change one's name |
| verb |
To change, to alter |
cải niên hiệu | to change the dynastic name of the year |
| verb |
To change, to alter |
cải lão hoàn đồng | to change old age and restore youth, to rejuvenate |
| verb |
To change, to alter |
cải tà quy chính | to turn a new leaf, to mend one's ways |
| verb |
To change, to alter |
cải tử hoàn sinh | to raise from the dead |
| verb |
To plait in relief, to embroider in relief |
lụa cải hoa | silk embroidered in relief with a flower design |
| Compound words containing 'cải' (96) |
| word |
freq |
defn |
| cải thiện |
1,634 |
to improve, reform, raise the standard of |
| cải cách |
1,426 |
to reform, renovate; reform |
| cải tiến |
1,063 |
to improve |
| cải tạo |
537 |
to reconstruct, reorganize, reeducate; reeducation |
| cải tổ |
235 |
to reorganize, restructure; reconstruction, Perestroika |
| của cải |
214 |
possessions, belongings, riches, fortune, havings, wealth |
| cải biến |
198 |
to change, transform |
| cải trang |
121 |
to disguise oneself |
| cải lương |
110 |
to improve, reform; (modern) play |
| sự cải thiện |
57 |
improvement |
| củ cải |
53 |
turnip, beet |
| cải biên |
42 |
to arrange |
| cải táng |
42 |
to rebury, bury again |
| bắp cải |
36 |
cabbage |
| cải danh |
22 |
to change one’s name |
| trại cải tạo |
22 |
reeducation camp |
| lá cải |
21 |
rag |
| rau cải |
19 |
cabbage |
| cải đạo |
17 |
to change one’s ways |
| hoán cải |
16 |
turn over a new leaf, reform, give up one’s bad ways for a good life |
| cải bắp |
14 |
cabbage |
| hối cải |
14 |
show repentance and desire to redeem one’s faults |
| cải huấn |
11 |
to reeducate |
| cải chính |
10 |
to deny, reject |
| cải dầu |
8 |
colza |
| biến cải |
7 |
to change, transform, modify |
| cải giá |
6 |
to remarry (after being widowed) |
| cải thìa |
5 |
cải hoa màu vàng, cuống lá to, màu trắng, dùng làm thức ăn |
| cải bẹ |
4 |
field cabbage |
| cải nhiệm |
4 |
designate to a new post |
| cải xoong |
4 |
cress, watercress |
| cải củ |
3 |
turnip, white radish |
| cải hóa |
3 |
to convert, change, transform, reform; conversion, change |
| lao cải |
3 |
reeducation camp |
| canh cải |
2 |
to change, reform |
| cải cay |
1 |
mustard |
| cải dạng |
1 |
to disguise oneself |
| cải hoa |
1 |
cauliflower |
| cải hối |
1 |
to repent, be sorry |
| cải mả |
1 |
to bury in a permanent tomb; dirty (of teeth) |
| cải trắng |
1 |
white cabbage |
| cải đổi |
1 |
to change, convert |
| chủ nghĩa cải lương |
0 |
trào lưu chính trị chủ trương thực hiện những biến đổi xã hội bằng cải cách, không động chạm đến nền tảng của chế độ cũ vốn bất hợp lí |
| cải bổ |
0 |
to use in another capacity |
| cải canh |
0 |
cải lá to, mềm, màu xanh tươi, thường dùng để nấu canh |
| cải cách di trú |
0 |
immigration reform |
| cải cách kinh tế |
0 |
economic reform |
| cải cách oen phe |
0 |
welfare reform |
| cải cách ruộng đất |
0 |
land reform |
| cải cách về chính trị |
0 |
political reform |
| cải cách xã hội |
0 |
social reform |
| cải cách điện địa |
0 |
land reform |
| cải cúc |
0 |
chrysocome |
| cải dạng nam trang |
0 |
to disguise oneself as a man |
| cải dụng |
0 |
to reassign |
| cải hối thất |
0 |
guardhouse |
| cải luyện |
0 |
to go through a training course |
| cải làn |
0 |
cải lá hơi giống lá su hào, màu xanh thẫm, dùng làm thức ăn |
| cải lão hoàn đồng |
0 |
to rejuvenate |
| cải lịnh |
0 |
to change orders |
| cải mỹ |
0 |
to beautify |
| cải quá |
0 |
to reform, amend, correct, make right |
| cải ra đi |
0 |
radish |
| cải sang |
0 |
to convert, go over to |
| cải sang đạo thiên chúa |
0 |
to convert to Christianity |
| cải soong |
0 |
cải thân bò, lá kép có lá chét nhỏ, thường trồng ở nơi có nước chảy |
| cải sửa |
0 |
sửa chữa, thay đổi cho khác trước để phù hợp với yêu cầu mới |
| cải thiện mức sinh hoạt |
0 |
to improve the standard of living |
| cải thiện quan hệ |
0 |
to improve relations |
| cải thiện tình trạng |
0 |
to improve a situation |
| cải thiện tình trạng nhân quyền |
0 |
to improve the human rights situation |
| cải thiện về giáo dục |
0 |
to improve education |
| cải tiến nông thôn |
0 |
rural improvement |
| cải tiến về kỹ thuật |
0 |
technological improvement, improvement in technology |
| Cải Trạng |
0 |
lawyer (Cao Dai) |
| cải trời |
0 |
cây mọc hoang thuộc loại cúc, trông giống như cây cải, có thể dùng làm thuốc |
| cải tà qui chính |
0 |
to amend one’s ways |
| cải tạo xã hội |
0 |
to reconstruct, reorganize society |
| cải tổ kinh tế |
0 |
economic reorganization |
| cải tổ nội các |
0 |
to reshuffle the cabinet |
| cải tổ toàn diện |
0 |
to completely reorganize |
| cải tội danh |
0 |
commute |
| cải tử hoàn sinh |
0 |
to revive, resuscitate, restore to life |
| cải đỏ |
0 |
radish |
| củ cải đường |
0 |
cây cùng họ với cây dầu giun, rễ phình to thành củ, chứa chất đường, trồng để sản xuất đường |
| cực lực cải chính |
0 |
to deny emphatically |
| hoa cà hoa cải |
0 |
fireworks sparkle |
| hát cải lương |
0 |
modern theatre, modernized theatre |
| học tập cải tạo |
0 |
to study reeducation (euphemism for being in a reeducation camp) |
| kim cải |
0 |
conjugal attachment, cojugal union |
| lời cải chính |
0 |
(words of) denial |
| phe cải cách |
0 |
reform party |
| trung tâm cải huấn |
0 |
re-education center |
| trại lao cải |
0 |
reeducation camp |
| việc cải tổ |
0 |
reorganization |
| xe cải tiến |
0 |
improved cart |
Lookup completed in 178,495 µs.