bietviet

cải tạo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to reconstruct, reorganize, reeducate; reeducation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho chất lượng thay đổi về căn bản, theo hướng tốt gia đình ông đã cải tạo được 3 ha đất bạc màu
V giáo dục [những người mắc lỗi lầm] làm cho thay đổi trở thành người tốt, người lương thiện trại cải tạo tập trung ~ đi lao động cải tạo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 537 occurrences · 32.08 per million #2,930 · Intermediate

Lookup completed in 150,865 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary