| Compound words containing 'cảm' (171) |
| word |
freq |
defn |
| cảm thấy |
2,065 |
to feel |
| tình cảm |
1,516 |
emotional, sentimental; sentiment, affection |
| cảm giác |
1,054 |
feeling, sensation, sense |
| cảm xúc |
1,026 |
feeling(s) |
| cảm hứng |
770 |
inspiration |
| cảm nhận |
516 |
nhận biết bằng cảm tính hoặc bằng giác quan |
| nhạy cảm |
468 |
highly discerning, very sensitive, tender, delicate |
| dũng cảm |
393 |
brave, courageous, bold, fearless |
| cảm biến |
311 |
bộ phận của thiết bị có chức năng biến đổi đại lượng cần kiểm tra [như áp suất, nhiệt độ, dòng điện, v.v.] thành tín hiệu thuận tiện cho việc đo lường, truyền đi, ghi lại, v.v. |
| trầm cảm |
262 |
[trạng thái tinh thần] bi quan, phiền muộn, luôn cảm thấy mệt mỏi và tuyệt vọng |
| cảm ơn |
250 |
to thank, thank you |
| cảm ứng |
211 |
to irritate, irritation |
| cảm tình |
152 |
feeling, sentiment |
| cảm động |
143 |
to thank, thank you; moved, touched |
| gợi cảm |
98 |
suggestive |
| biểu cảm |
83 |
Expressive |
| đồng cảm |
79 |
cùng có chung một mối cảm xúc, cảm nghĩ |
| thiện cảm |
77 |
good feelings, sympathy |
| cảm tử |
59 |
to brave death, volunteer for death, suicide |
| thông cảm |
54 |
to sympathize, feel for, understand, comprehend |
| ác cảm |
50 |
antipathy, aversion, dislike, hatred, hostility, ill feelings, animosity, enmity, bad blood |
| giao cảm |
49 |
sympathetic (of a nerve) |
| xúc cảm |
48 |
emotion; to move, touch |
| mặc cảm |
47 |
(psychological) complex |
| cảm kích |
46 |
touched, moved |
| cảm phục |
42 |
to admire, feel admiration for |
| quả cảm |
41 |
daring, courageous, resolute, determined, audacious |
| cảm tạ |
38 |
to thank, express one’s gratitude |
| cảm thông |
37 |
to communicate, understand, be understanding, sympathize; communication, understanding |
| mẫn cảm |
36 |
sensitive |
| vô cảm |
34 |
không có cảm xúc, không có tình cảm [trước những tình huống đáng ra phải có] |
| khoái cảm |
33 |
pleasant feeling, pleasure |
| cảm lạnh |
31 |
|
| cảm tưởng |
29 |
impression, comment, remarks |
| cảm mến |
28 |
admire and esteem, be filled with admiration and esteem for |
| cảm tính |
28 |
Feeling |
| ngoại cảm |
28 |
telepathy |
| thương cảm |
28 |
to feel sorry for |
| cảm quan |
26 |
the sense organs |
| truyền cảm |
26 |
emotive, expressive |
| linh cảm |
23 |
inspiration, impression |
| cảm hóa |
20 |
to convert, move, civilize |
| cảm thương |
20 |
to feel pity for |
| cảm thụ |
20 |
To be sensitive |
| cảm nghĩ |
17 |
Impression and feeling |
| cảm thán |
16 |
(ngôn) Exclamative, interjectional |
| cách cảm |
14 |
(mental) telepathy, empathy |
| thụ cảm |
14 |
sensory perception |
| đa cảm |
13 |
sentimental, sensitive, emotional |
| cảm quang |
12 |
photosensible |
| cảm khái |
10 |
To grieve |
| cảm thức |
10 |
điều nhận thức được bằng cảm quan; nhận thức cảm giác |
| đối giao cảm |
9 |
parasympathetic |
| tự cảm |
8 |
auto-induction |
| cảm nhiễm |
6 |
to be infected by |
| dự cảm |
6 |
sự cảm biết về điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra |
| thấu cảm |
6 |
cảm nhận và thấu hiểu một cách sâu sắc |
| cảm hoá |
5 |
[bằng lời nói, việc làm] làm cho xúc động mà nghe theo, chuyển biến theo hướng tốt |
| phản cảm |
5 |
gây ra phản ứng tiêu cực, làm cho cảm thấy bực mình, khó chịu [thường nói về người thưởng thức nghệ thuật] |
| rung cảm |
5 |
to be moving, throb with emotion |
| cảm hoài |
4 |
feel nostalgia, have a touching recollection of the |
| cảm nắng |
4 |
to get sunstroke |
| diễn cảm |
4 |
expressive |
| lãnh cảm |
3 |
frigidity |
| phức cảm |
3 |
Complex |
| tự cảm thấy |
3 |
to feel, have a feeling |
| duy cảm |
2 |
sensual, sensualistic |
| nhận cảm |
2 |
receptor |
| nhục cảm |
2 |
orgasm |
| trực cảm |
2 |
direct perception |
| cảm hàn |
1 |
to catch cold, catch a chill |
| cảm mạo |
1 |
to be indisposed (by a cold), catch a cold |
| quân cảm tử |
1 |
suicide troops, forces |
| sự thương cảm |
1 |
sympathy, pity |
| bi cảm |
0 |
touching, moving |
| biến cảm |
0 |
|
| bị cảm nhảy mũi |
0 |
to sneeze because of a cold |
| bộ phận cảm nhận |
0 |
sensor |
| bộc lộ tình cảm |
0 |
to show one’s feelings |
| chủ nghĩa duy cảm |
0 |
sensationalism, sensualism |
| chủ nghĩa tình cảm |
0 |
khuynh hướng văn học - nghệ thuật nửa sau thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX ở các nước phương Tây, chủ trương thể hiện con người với những tình cảm tự nhiên phức tạp và tế nhị, nhưng lí tưởng hoá hiện thực |
| cái cảm giác |
0 |
feeling |
| có cảm giác là |
0 |
to have the feeling that |
| có cảm giác như |
0 |
to feel like, have the feeling that |
| có cảm tình |
0 |
to sympathize, have feelings for |
| có cảm tình cao |
0 |
to have a high opinion of, regard for |
| có cảm tình với |
0 |
to have feelings for, sympathize with |
| có cảm tưởng |
0 |
to have the impression |
| có cảm tưởng gì |
0 |
to feel what, have what kind of impression |
| có cảm tưởng như |
0 |
to have the impression that, as if |
| có linh cảm rằng |
0 |
to have the impression that, be under the impression that |
| có nhiều cảm tình với |
0 |
to be very sympathetic towards |
| có ác cảm với giáo phái |
0 |
to be hostile towards religion |
| có ác cảm với người nào |
0 |
to have an enmity against someone |
| cảm biết |
0 |
cảm nhận và biết được thông qua cảm giác |
| cảm giác luận |
0 |
sensualism |
| cảm giác sung sướng |
0 |
happy feeling |
| cảm giác tình dục |
0 |
sexual feeling |
| cảm giác âm ấm |
0 |
warm feeling |
| cảm gió |
0 |
to catch cold |
| cảm phiền |
0 |
phiền, làm phiền [từ dùng trong lời yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự hoặc kiểu cách] |
| cảm phong |
0 |
to catch a cold |
| cảm thông với |
0 |
to sympathize with |
| cảm thấy buồn nôn |
0 |
to feel nauseated |
| cảm thấy bình tĩnh |
0 |
to feel calm |
| cảm thấy có tội |
0 |
to feel guity |
| cảm thấy dễ chịu hơn |
0 |
to feel better |
| cảm thấy giận |
0 |
to feel angry at |
| cảm thấy giận mình |
0 |
to be angry at oneself |
| cảm thấy hối hận |
0 |
to regret, feel sorry |
| cảm thấy khó chịu |
0 |
to feel uncomfortable |
| cảm thấy lạc lõng |
0 |
to feel lost |
| cảm thấy muốn nôn mửa |
0 |
to feel nauseous, want to get sick |
| cảm thấy muốn nôn ọe |
0 |
to feel like throwing up |
| cảm thấy mắc cỡ |
0 |
to feel embarrassed, ashamed |
| cảm thấy mệt mỏi |
0 |
to feel tired |
| cảm thấy nhẹ nhõm |
0 |
to feel relieved, relief |
| cảm thấy nhục nhã |
0 |
to feel embarrassment, shame |
| cảm thấy rất ngán |
0 |
to feel very depressed |
| cảm thấy say xe |
0 |
to feel, be carsick |
| cảm thấy thoải mái |
0 |
to feel relaxed |
| cảm thấy thông cảm với |
0 |
to sympathize with, feel sympathy for |
| cảm thấy trách nhiệm |
0 |
to feel responsible |
| cảm thấy tội nghiệp |
0 |
to pity, feel sorry for |
| cảm thấy áy náy |
0 |
to feel uneasy |
| cảm thấy đau |
0 |
to hurt, feel pain |
| cảm thấy ớn lạnh |
0 |
to feel cold, have chills, shiver |
| cảm thử |
0 |
to get sunstroke |
| cảm tình cá nhân |
0 |
cảm tình riêng khi giải quyết công việc chung |
| cảm từ |
0 |
từ dùng riêng biệt, không có quan hệ cú pháp với những từ khác, chuyên biểu thị sự phản ứng tình cảm, dùng làm tiếng gọi, tiếng đáp, tiếng reo vui, than vãn, nguyền rủa, chửi bới, v.v. |
| cảm tử quân |
0 |
kamikaze |
| cảm động nghẹn lời |
0 |
to be struck dumb with emotion |
| gây một cảm tưởng xấu |
0 |
to create a bad impression |
| gây sự cảm thông |
0 |
to create understanding |
| gật đầu thông cảm |
0 |
to nod in sympathy |
| hoài cảm |
0 |
remember (recollect) with emotion |
| hỏi cảm tưởng |
0 |
to ask for someone’s impression |
| hỗ cảm |
0 |
mutual induction |
| khoái cảm nhất |
0 |
orgasm |
| khoái cảm thẩm mĩ |
0 |
cảm giác thích thú đến mức độ cao trước cái đẹp của nghệ thuật |
| khoái cảm thẩm mỹ |
0 |
xem khoái cảm thẩm mĩ |
| kiềm hãm cảm xúc |
0 |
to control, check one’s feelings |
| kích cảm |
0 |
to move, stir |
| làm cho người ta mang cảm tưởng |
0 |
to give others the strong impression (that) |
| mang mặc cảm |
0 |
to have a complex |
| mĩ cảm |
0 |
khả năng hiểu biết và cảm nhận về cái đẹp |
| một cảm giác |
0 |
a feeling |
| một vấn đề rất nhạy cảm đối với Trung Quốc |
0 |
a sensitive issue for China |
| mỹ cảm |
0 |
feeling for the beautiful, sense of beauty |
| nguồn cảm hứng |
0 |
a source of inspiration |
| ngỏ lời cảm tạ |
0 |
to express one’s thanks (to someone) |
| ngộ cảm |
0 |
to catch (a) cold |
| ngữ cảm |
0 |
cảm nhận về ngôn ngữ |
| nhậy cảm |
0 |
xem nhạy cảm |
| những cảm xúc |
0 |
feelings (about something) |
| phát biểu cảm tưởng |
0 |
to state, make known one’s impressions |
| siêu cảm giác |
0 |
suprasensible |
| thông cảm với |
0 |
to sympathize with |
| thấy cảm động |
0 |
to feel moved, be touched |
| tiên cảm |
0 |
cảm nhận thấy trước [điều thường là không hay, không lành] |
| toán cảm tử |
0 |
suicide team (of soldiers) |
| trong lòng cảm thấy |
0 |
to feel inside |
| tình cảm chủ nghĩa |
0 |
thiên về tình cảm trong quan hệ đối xử |
| tại ra cảm tưởng |
0 |
to create an or the impression |
| tạo sự cảm thông |
0 |
to create understanding |
| tấn công cảm tử |
0 |
suicide attack |
| đánh bom cảm tử |
0 |
suicide bombing |
| đèn cảm ứng |
0 |
đèn điện phát sáng bằng nguyên lí cảm ứng điện từ, thường dùng trong khai thác mỏ |
| đấu tranh quả cảm |
0 |
courageous struggle |
| đầy cảm xúc |
0 |
full of feeling |
| đầy ác cảm |
0 |
full of hate |
Lookup completed in 192,762 µs.