bietviet

cảm biến

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của thiết bị có chức năng biến đổi đại lượng cần kiểm tra [như áp suất, nhiệt độ, dòng điện, v.v.] thành tín hiệu thuận tiện cho việc đo lường, truyền đi, ghi lại, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 311 occurrences · 18.58 per million #4,191 · Intermediate

Lookup completed in 176,498 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary