| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận của thiết bị có chức năng biến đổi đại lượng cần kiểm tra [như áp suất, nhiệt độ, dòng điện, v.v.] thành tín hiệu thuận tiện cho việc đo lường, truyền đi, ghi lại, v.v. | |
Lookup completed in 176,498 µs.