cảm giác
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| feeling, sensation, sense |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Sensation, impression |
có cảm giác lạnh ở chân | to have a sensation of cold in one's feet |
| noun |
Sensation, impression |
mới chín giờ tối mà tôi có cảm giác như đêm đã khuya | it was only nine but I got the impression that it was late in the night |
| verb |
To have a sensation of |
ăn xong, cảm giác đắng ở miệng | after eating, he had a sensation of bitterness in the mouth |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hình thức thấp nhất của nhận thức, cho ta biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật đang tác động vào giác quan ta |
cảm giác mệt mỏi tan biến hết |
| V |
nhận biết được những thuộc tính riêng lẻ của sự vật đang tác động vào giác quan |
tôi cảm giác có điều không lành sắp xảy ra |
Lookup completed in 166,420 µs.