bietviet

cảm phiền

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phiền, làm phiền [từ dùng trong lời yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự hoặc kiểu cách] cảm phiền anh cho tôi đi nhờ ~ cảm phiền bác chuyển giúp món quà

Lookup completed in 79,818 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary