bietviet

cảm từ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng riêng biệt, không có quan hệ cú pháp với những từ khác, chuyên biểu thị sự phản ứng tình cảm, dùng làm tiếng gọi, tiếng đáp, tiếng reo vui, than vãn, nguyền rủa, chửi bới, v.v. 'ái chà', 'ôi', 'chao ôi' là những cảm từ trong tiếng Việt

Lookup completed in 88,390 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary