cảm xúc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| feeling(s) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To be affected by emotion |
một con người dễ cảm xúc | a person easily affected by emotion, an emotional person |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan |
người dễ cảm xúc |
| N |
tình cảm nảy sinh do có sự rung động trong lòng |
bày tỏ cảm xúc ~ cố ghìm nén cảm xúc ~ mặt lạnh tanh, không một chút cảm xúc |
Lookup completed in 215,305 µs.