cản trở
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To bar, to obstruct, to block |
cản trở giao thông | to obstruct the traffic |
| verb |
To bar, to obstruct, to block |
công việc bị cản trở | work is obstructed |
| verb |
To bar, to obstruct, to block |
cản trở sự tiến bộ | to block progress |
| noun |
Obstacle |
"Tư tưởng bảo thủ là một cản trở lớn trên bước đường đi tới" | conservatism is a great obstacle in the march forward |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
gây trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng |
bà ta cản trở cô ấy đi dự hội nghị |
Lookup completed in 174,043 µs.