| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (sea) port, harbor | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Port, harbour | cảng sông | a river port |
| noun | Port, harbour | cảng Hải Phòng | Haiphong port |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nơi có công trình và thiết bị phục vụ cho tàu, thuyền ra vào để hành khách lên xuống và xếp dỡ hàng hoá | cảng sông ~ cảng biển ~ cảng hàng không |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cảng | the port | clearly borrowed | 港 gong2 (Cantonese) | 港, gǎng(Chinese) |
| Compound words containing 'cảng' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bến cảng | 194 | wharf, port, harbor |
| hải cảng | 97 | harbor, (sea)port |
| thương cảng | 38 | commercial seaport |
| cầu cảng | 20 | bridges and ports, quay, wharf |
| Hương Cảng | 20 | Hong Kong |
| xuất cảng | 19 | to export |
| cảng hàng không | 18 | sân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách lên xuống |
| quân cảng | 17 | military port |
| nhập cảng | 13 | to import |
| phi cảng | 7 | airport |
| cảng vụ | 4 | port authorities |
| tỏa cảng | 1 | to close a harbor, seaport |
| bóp cảng sát | 0 | police station |
| bế môn tỏa cảng | 0 | to close (sea)ports |
| bế quan toả cảng | 0 | |
| bế quan tỏa cảng | 0 | closed door, harbor policy |
| chính sách bế quan tỏa cảng | 0 | the closed-door policy |
| cảng nước sâu | 0 | deep water port |
| cụm cảng | 0 | cụm gồm nhiều cảng, về mặt là những công trình có mối liên hệ bổ trợ cho nhau trong việc lưu thông hàng hoá trên một khu vực kinh tế chiến lược |
| giang cảng | 0 | river port |
| giới hạn nhập cảng | 0 | import restrictions |
| hàng hóa xuất cảng | 0 | export goods |
| hàng nhập cảng | 0 | imported goods |
| hàng xuất cảng | 0 | export goods |
| hải cảng chính | 0 | primary port |
| hải cảng căn cứ | 0 | home port |
| hải cảng đến | 0 | port of debarkation |
| nhà nhập cảng | 0 | importer (person) |
| nhà xuất cảng | 0 | exporter |
| nhập cảng từ nước ngoài | 0 | to import from abroad, foreign countries |
| thuấ xuất cảng | 0 | export tax |
| thành phố cảng | 0 | seaport, harbor town, city |
| Trân Châu Cảng | 0 | Pearl Harbor |
| trừ Hương Cảng | 0 | with the exception of Hong Kong |
| xa cảng | 0 | bus terminal |
| xuất cảng sang châu Âu | 0 | to export to Europe |
Lookup completed in 169,369 µs.