| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nhạc khí gõ gồm một thanh la nhỏ bằng đồng thau, mắc vào một cái khung, thường đánh cùng với tiu |
|
| N |
toàn bộ sự vật, hiện tượng bày ra trước mắt ở một nơi, một lúc nào đó |
ngắm cảnh ~ cảnh mùa xuân |
| N |
vật nuôi, trồng hoặc tạo ra để ngắm, để giải trí |
nuôi cá vàng làm cảnh ~ vườn cây cảnh |
| N |
phần nhỏ của một hồi hoặc một màn kịch, trong đó sự việc diễn ra tại một địa điểm nhất định |
kịch một hồi hai cảnh |
| N |
hình ảnh sự vật ở một nơi, một lúc nào đó, được ghi lại bằng phim |
hoàn thành một cảnh quay |
| N |
tình trạng hoặc hoàn cảnh của đời sống |
cảnh nghèo ~ cảnh tù đày ~ cảnh sống vất vưởng |
| Compound words containing 'cảnh' (160) |
| word |
freq |
defn |
| cảnh sát |
3,053 |
police; policeman |
| bối cảnh |
1,049 |
condition, state, situation, context, background, environment |
| cảnh báo |
897 |
alarm, warning, alert; to warn |
| hoàn cảnh |
660 |
atmosphere, circumstances, environment, situation, surroundings |
| cảnh quan |
494 |
landscape |
| phong cảnh |
263 |
landscape, scenery, sight |
| khung cảnh |
199 |
framework, background, backdrop, setting, scenery |
| cảnh giác |
178 |
vigilance; vigilant, aware |
| nhập cảnh |
149 |
to enter a country, cross the border of a country; entry, entrance, immigration |
| ngữ cảnh |
132 |
context |
| cá cảnh |
125 |
cá có hình dáng và màu sắc đẹp, nuôi để làm cảnh, nói chung |
| thắng cảnh |
119 |
scenic spot |
| toàn cảnh |
118 |
overall picture, comprehensive or general view, overview |
| cảnh tượng |
104 |
scene, sight, view, spectacle |
| tình cảnh |
103 |
setting, situation, stage, scene (of a play) |
| quá cảnh |
102 |
extremely |
| cây cảnh |
95 |
dwarf, miniature tree, decorative plant, pot plant |
| cảnh cáo |
86 |
to (raise an) alarm, warn |
| viễn cảnh |
85 |
far-sighted, long-sighted, hypermetropic |
| quang cảnh |
76 |
sight, scene, spectacle, situation |
| gia cảnh |
51 |
family condition, situation of the family |
| cảnh đẹp |
48 |
scenic spot |
| cảnh vật |
45 |
nature; spectacle, sight |
| cảnh giới |
42 |
to warn, admonish, watch, guard; limit, border, frontier |
| cảnh vệ |
41 |
guard |
| ngắm cảnh |
41 |
to look at scenery |
| xuất cảnh |
40 |
to exit or leave a country |
| phối cảnh |
38 |
perspective |
| sở cảnh sát |
38 |
police station |
| cận cảnh |
37 |
close-up, foreground |
| ngoại cảnh |
36 |
surroundings |
| cảnh sát viên |
30 |
policeman, police officer |
| cảnh bị |
26 |
to guard, patrol; guard, police, watchman |
| cảnh sắc |
25 |
scenery, view, landscape |
| xuất nhập cảnh |
25 |
exit and entry, immigration |
| thảm cảnh |
24 |
pitiful situation, tragic situation, tragic plight |
| hoạt cảnh |
21 |
lively scene |
| hậu cảnh |
21 |
background |
| biên cảnh |
19 |
border region, frontier area |
| chó cảnh |
19 |
pet dog |
| cảnh ngộ |
17 |
situation, plight |
| trần cảnh |
16 |
this world (Buddhism) |
| tả cảnh |
16 |
to describe; description (landscape or scene) |
| quân cảnh |
15 |
military police |
| tiên cảnh |
15 |
fairyland |
| văn cảnh |
15 |
context |
| cảnh trí |
13 |
landscape, sight, view, scenery, scene, spectacle |
| nghịch cảnh |
13 |
adversity, adverse, circumstances |
| cảnh huống |
10 |
happening, situation, plight |
| vãn cảnh |
9 |
visit a site |
| dàn cảnh |
8 |
to stage |
| cảnh binh |
7 |
policeman |
| xe cảnh sát |
7 |
police car |
| cảnh tỉnh |
6 |
to awaken, open the eyes of |
| ngoạn cảnh |
5 |
admire the scenery, enjoy the scenery |
| thanh cảnh |
5 |
dainty |
| xuân cảnh |
5 |
spring scenery |
| vườn cảnh |
4 |
flower garden |
| động mạch cảnh |
3 |
carotid |
| chu cảnh |
2 |
context |
| nhạc cảnh |
2 |
tableau |
| tức cảnh |
2 |
inspired by beautiful scenery |
| chậu cảnh |
1 |
flowerpot |
| cám cảnh |
1 |
To feel compassion, to feel pity |
| cảnh phục |
1 |
police uniform |
| gặp cảnh |
1 |
to face a situation |
| tiền cảnh |
1 |
cảnh ở phía trước, gần ống kính hoặc gần mắt người xem nhất |
| tuần cảnh |
1 |
patrol, policeman, police |
| vi cảnh |
1 |
petty or minor offence |
| vãng cảnh |
1 |
to visit a site |
| bia phong cảnh |
0 |
landscape target |
| bắn cảnh báo |
0 |
to fire warning shots |
| bị cảnh sát thẩm vấn |
0 |
to be questioned by the police |
| bối cảnh bất bình |
0 |
unhappy situation |
| bối cảnh chính trị |
0 |
political situation |
| bối cảnh lịch sử |
0 |
historical event, happening |
| bồng lai tiên cảnh |
0 |
|
| chiếc xe cảnh sát |
0 |
police car |
| chống chọi với nghịch cảnh |
0 |
to be struggling with adversity |
| cái cảnh |
0 |
scene, situation |
| cảnh báo về |
0 |
to warn about |
| cảnh báo về hậu quả |
0 |
to warn (sb) about the results (of sth) |
| cảnh bị học viện |
0 |
policy academy |
| cảnh cáo Hoa Kỳ |
0 |
to warn the United States |
| cảnh diện |
0 |
faucet |
| cảnh gia đình ấm cúng |
0 |
the scene of a united family |
| cảnh giác thường xuyên |
0 |
constant vigilance |
| cảnh giác đối với |
0 |
vigilance towards |
| cảnh gần |
0 |
xem cận cảnh |
| cảnh hỗn độn |
0 |
confusion |
| cảnh khốn |
0 |
difficult situation |
| cảnh ngoại |
0 |
surroundings, environment |
| cảnh ngộ oái oăm |
0 |
an awkward situation |
| cảnh nội |
0 |
inward sentiments, feelings |
| cảnh phông |
0 |
scenery, scene |
| cảnh sát bắn súng nước và đạn cao su |
0 |
the police fired water cannons and rubber bullets |
| cảnh sát cuộc |
0 |
police station |
| cảnh sát giao thông |
0 |
traffic police |
| cảnh sát trưởng |
0 |
chief of police, police chief |
| cảnh sát tuần tra |
0 |
patrolmen, patrolling police officers |
| cảnh sát vũ trang |
0 |
armed policeman |
| cảnh sát địa phương |
0 |
local police |
| cảnh sống |
0 |
living conditions, living situation |
| cảnh tình |
0 |
situation, condition |
| cảnh vui |
0 |
happy scene |
| cảnh vẻ |
0 |
particular |
| cảnh vụ |
0 |
nature, spectacle, view |
| cảnh vừa |
0 |
xem trung cảnh |
| cảnh xa |
0 |
xem viễn cảnh |
| cảnh đặc tả |
0 |
cảnh lấy riêng và phóng to hình ảnh của bộ mặt hoặc một chi tiết cụ thể nào đó |
| cảnh địa |
0 |
border, frontier |
| dựng cảnh |
0 |
to set the scene, set the stage |
| giai cảnh |
0 |
lovely view or landscape |
| giao cảnh |
0 |
Traffic police |
| gọi cho cảnh sát |
0 |
to call the police |
| gọi cảnh sát |
0 |
to call the police |
| hoàn cảnh mập mờ |
0 |
unclear, uncertain conditions |
| hải cảnh hải ngoại |
0 |
overseas port |
| hải cảnh lớn |
0 |
major port |
| hải cảnh phụ |
0 |
outport |
| hải cảnh trung bình |
0 |
medium port |
| hải cảnh đi |
0 |
port of embarkation |
| hệ thống cảnh sát |
0 |
police system |
| học viện cảnh sát |
0 |
police academy |
| kêu cảnh sát |
0 |
to call the police |
| lên tiếng cảnh cáo |
0 |
to voice a warning, warn |
| lời cảnh cáo |
0 |
(words of) warning |
| lực lượng cảnh sát |
0 |
police force, security force |
| mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh |
0 |
there is black sheep in every flock |
| một cảnh tượng hãi hùng |
0 |
a terrible scene |
| một cảnh tượng kỳ dị |
0 |
a strange sight |
| một người cảnh sát |
0 |
a policeman |
| người cảnh sát |
0 |
policeman |
| phác họa bối cảnh |
0 |
to outline a situation |
| phạt vi cảnh |
0 |
fine (somebody) for a common nuisance |
| quận trưởng cảnh sát |
0 |
police chief |
| sinh vật cảnh |
0 |
động, thực vật được nuôi, trồng làm cảnh |
| sơ cảnh binh |
0 |
police department |
| sống trong cảnh |
0 |
to live in a state of |
| sống trong cảnh chia lìa |
0 |
to live in separation |
| sống trong cảnh nghèo nàn |
0 |
to live in poverty |
| sống trong cảnh nô lệ |
0 |
to live in a state of slavery |
| theo cảnh sát |
0 |
according to the police |
| thấy tình cảnh |
0 |
to see the situation |
| thị thực nhập cảnh |
0 |
entry visa, entrance visa |
| tin cảnh sát |
0 |
police report |
| trong bối cảnh |
0 |
in an environment |
| trong bối cảnh hiện tại |
0 |
under the current situation, state |
| trong hoàn cảnh |
0 |
in an atmosphere (of) |
| trong hoàn cảnh mập mờ |
0 |
under unclear, uncertain conditions |
| trong hoàn cảnh đó |
0 |
under those circumstances |
| trung cảnh |
0 |
cảnh chụp ảnh hoặc quay phim thể hiện ở cự li vừa [thường lấy hình người khoảng từ đầu gối trở lên] |
| trung sĩ cảnh sát |
0 |
police sergeant |
| trạm cảnh sát |
0 |
police station |
| ty cảnh sát |
0 |
police station |
| tứ đại cảnh |
0 |
name of a traditional piece of music |
| xúc cảnh |
0 |
to be moved by a spectacle |
| ông cảnh |
0 |
policeman |
| ông cảnh sát |
0 |
policeman |
| đầu hàng cảnh sát |
0 |
to surrender to the police |
Lookup completed in 158,721 µs.