bietviet

cảnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to warn; (2) to warn; (3) scenery, scene, view, site, landscape, situation, condition; (4) border, limit
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Sight, scenery, landscape ngắm cảnh đêm trăng | to contemplate a moon-light scenery
noun Sight, scenery, landscape cảnh ngày mùa nhộn nhịp ở nông thôn | the sight of bustling harvesting days in the countryside
noun Ornament nuôi cá vàng làm cảnh | to keep gold fish for ornament
noun Ornament cây cảnh | an ornament tree, a trained tree
noun Ornament chậu cảnh | an ornament tree pot, a trained tree pot
noun Scene kịch một hồi hai cảnh | a one-act two-scene play
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhạc khí gõ gồm một thanh la nhỏ bằng đồng thau, mắc vào một cái khung, thường đánh cùng với tiu
N toàn bộ sự vật, hiện tượng bày ra trước mắt ở một nơi, một lúc nào đó ngắm cảnh ~ cảnh mùa xuân
N vật nuôi, trồng hoặc tạo ra để ngắm, để giải trí nuôi cá vàng làm cảnh ~ vườn cây cảnh
N phần nhỏ của một hồi hoặc một màn kịch, trong đó sự việc diễn ra tại một địa điểm nhất định kịch một hồi hai cảnh
N hình ảnh sự vật ở một nơi, một lúc nào đó, được ghi lại bằng phim hoàn thành một cảnh quay
N tình trạng hoặc hoàn cảnh của đời sống cảnh nghèo ~ cảnh tù đày ~ cảnh sống vất vưởng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,754 occurrences · 224.29 per million #513 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cảnh sát the police clearly borrowed 警察 ging2 caat3 (Cantonese) | 警察, jǐng chá(Chinese)

Lookup completed in 158,721 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary