| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| alarm, warning, alert; to warn | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | báo trước cho biết việc nguy cấp có thể sẽ xảy ra | cảnh báo nguy cơ cháy rừng ~ rung một hồi chuông cảnh báo |
| N | thông báo của hệ thống máy tính khi thấy lệnh mà người sử dụng vừa đưa ra có khả năng không thể hoàn thành được, hoặc có thể gây ra các lỗi khác | |
Lookup completed in 276,860 µs.