bietviet

cảnh quan

Vietnamese → English (VNEDICT)
landscape
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh cảnh quan rừng nhiệt đới
N cảnh đẹp tự nhiên hoặc do con người tạo ra cảnh quan kiến trúc đô thị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 494 occurrences · 29.52 per million #3,093 · Intermediate

Lookup completed in 178,076 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary