| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| landscape | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh | cảnh quan rừng nhiệt đới |
| N | cảnh đẹp tự nhiên hoặc do con người tạo ra | cảnh quan kiến trúc đô thị |
Lookup completed in 178,076 µs.