| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to forbid, prohibit, ban; no ~, do not ~ (on signs, etc.) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | không cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại | nhà trường cấm học sinh hút thuốc ~ bố cấm tôi chơi với nó |
| V | không cho phép tự do qua lại hoặc đi vào một khu vực nào đó | cấm đường ~ khu vực cấm |
| R | tuyệt đối không, chẳng hề | cấm bao giờ nó cười ~ cấm thấy mặt nó đâu |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cấm | to forbid | clearly borrowed | 禁 gam3 (Cantonese) | 禁, jìn(Chinese) |
| Compound words containing 'cấm' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nghiêm cấm | 94 | to forbid, prohibit |
| ngăn cấm | 93 | to prevent, hinder, forbid, prohibit |
| cấm thành | 78 | forbidden citadel |
| cấm vận | 68 | Put an embargo on |
| cấm đoán | 56 | to forbid, prohibit, interdict, outlaw; prohibition |
| cấm kỵ | 48 | to abstain |
| cấm vệ | 45 | như cấm binh |
| cấm chỉ | 38 | to forbid, prohibit |
| cung cấm | 34 | forbidden palace, emperor’s private apartments |
| cấm vào | 24 | no entry, do not enter, no admittance |
| cấm đạo | 23 | blocked road, no thoroughfare, road closed |
| cấm địa | 20 | forbidden zone, out of bounds area |
| cấm binh | 13 | royal palace guard |
| cấm cố | 8 | to detail, hold |
| vùng cấm | 7 | prohibited area, restricted area |
| cấm cửa | 6 | to forbid (someone) to darken one’s door |
| cấm kị | 6 | bắt phải kiêng tránh [nói khái quát] |
| cấm cung | 5 | to confine to the house (a highborn girl in a feudal society) |
| cửa cấm | 5 | forbidden door |
| rừng cấm | 5 | protected forest |
| cấm phòng | 4 | |
| cấm lệnh | 2 | interdiction, prohibition, ban |
| quốc cấm | 2 | forbidden |
| bị cấm | 0 | to be forbidden, prohibited |
| bị cấm chỉ | 0 | to be prohibited |
| bị cấm cản | 0 | to be forbidden, prohibited |
| bị cấm đoán | 0 | to be forbidden, prohibited |
| cấm cản | 0 | to prohibit, forbid |
| cấm cảu | 0 | gắt gỏng, cáu kỉnh |
| cấm cẳn | 0 | |
| cấm dán giấy | 0 | post no bills |
| cấm dục | 0 | to practice continence |
| cấm hút thuốc | 0 | no smoking |
| cấm khẩu | 0 | to lose one’s power of speech (when at the point of death) |
| cấm lịnh | 0 | the prohibition |
| cấm quân | 0 | như cấm binh |
| cấm rẽ bên phải | 0 | no right turn |
| cấm rẽ bên trái | 0 | no left turn |
| cấm thử | 0 | to ban, outlaw |
| cấm thử bom nguyên tử | 0 | to outlaw nuclear weapons |
| cấm tiệt | 0 | to forbid strictly or absolutely |
| cấm đỗ xe | 0 | no parking |
| lệnh cấm | 0 | ban, prohibition |
| lịnh cấm | 0 | prohibition |
| sự nghiêm cấm | 0 | strict prohibition |
| thỏa ước cấm thử nghiệm nguyên tử | 0 | nuclear test ban treaty |
| tuyệt đối cấm | 0 | absolutely forbidden, prohibited |
| vùng cấm địa | 0 | penalty area |
| vùng không phận cấm máy bay | 0 | no-fly zone |
| đường cấm | 0 | no entry, no admittance |
Lookup completed in 223,467 µs.