bietviet

cấm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to forbid, prohibit, ban; no ~, do not ~ (on signs, etc.)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V không cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại nhà trường cấm học sinh hút thuốc ~ bố cấm tôi chơi với nó
V không cho phép tự do qua lại hoặc đi vào một khu vực nào đó cấm đường ~ khu vực cấm
R tuyệt đối không, chẳng hề cấm bao giờ nó cười ~ cấm thấy mặt nó đâu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,004 occurrences · 119.73 per million #1,008 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cấm to forbid clearly borrowed 禁 gam3 (Cantonese) | 禁, jìn(Chinese)

Lookup completed in 223,467 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary