bietviet

cấp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) degree, grade, level, rank, step; (2) to confer, obtain, get, issue; (3) urgent, pressing
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Rank, level, class chính quyền các cấp | all levels of government
noun Rank, level, class sĩ quan cấp tá | an officer of a field rank, a field-officer
noun Grade lớp bảy là lớp cuối cùng của cấp hai | the 7th form is the last of the second grade
adj Urgent, pressing việc cấp lắm | a very pressing business
verb To grant, to issue cấp học bổng cho học sinh
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N loại, hạng trong một hệ thống [xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới, v.v.] chính quyền các cấp ~ sĩ quan cấp tá ~ học hết cấp III
N hàng mỏng, dệt bằng tơ tằm, có nhiều hoa, bóng và mịn chiếc áo may bằng lụa cấp
V giao cho hưởng, giao cho toàn quyền sử dụng cấp học bổng cho học sinh ~ cấp đất làm nhà cho dân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,384 occurrences · 381.43 per million #271 · Essential

Lookup completed in 165,163 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary