| Compound words containing 'cấp' (155) |
| word |
freq |
defn |
| cung cấp |
6,243 |
supply (in a market); provide; to furnish, supply, provide |
| nâng cấp |
1,279 |
to upgrade; upgrade, improvement |
| cao cấp |
1,100 |
high ranking, high level |
| cấp bậc |
587 |
degree, grade, rank |
| khẩn cấp |
531 |
urgent, pressing |
| nhà cung cấp |
468 |
provider (of a service, e.g.) |
| cấp dưới |
446 |
inferior, subordinate, junior, low(er)-level |
| giai cấp |
396 |
class, grade |
| cấp phép |
364 |
license, licensing |
| trợ cấp |
259 |
aid, grant, subsidy, assistance; to subsidize |
| thứ cấp |
240 |
secondary |
| nguy cấp |
197 |
dangerous and pressing |
| đẳng cấp |
195 |
class, level, grade, rank |
| phân cấp |
194 |
phân thành nhiều cấp, nhiều hạng |
| cấp trên |
180 |
higher, senior, superior, higher authorities |
| sơ cấp |
174 |
first class, first degree, primary |
| cấp tính |
172 |
pernicious, acute |
| cấp tiến |
168 |
progressive, radical |
| cấp cứu |
151 |
(to give) first aid, emergency aide |
| xuống cấp |
128 |
to be downgraded |
| trung cấp |
127 |
intermediate, mid-level, middle level |
| cấp độ |
110 |
level |
| bằng cấp |
109 |
degree, diploma |
| thủ cấp |
88 |
head (of decapitated man) |
| cấp bách |
68 |
urgent, pressing |
| chu cấp |
66 |
To provide for |
| cấp hiệu |
55 |
stripe, badge (showing army rank) |
| cấp phát |
49 |
to allocate, give; allocation |
| hạ cấp |
47 |
low(er) level, lower class |
| cấp số |
44 |
progression, series |
| cấp bộ |
41 |
party local hierarchy |
| bao cấp |
37 |
budget subsidies |
| cấp tốc |
36 |
swift, urgent, very fast, intense |
| cấp thiết |
31 |
pressing, urgent, imperative |
| phụ cấp |
26 |
allowance |
| tam cấp |
23 |
perron |
| giáng cấp |
22 |
reduce to a lower rank (grade), demote |
| phẩm cấp |
21 |
mandarins’ ranks |
| cấp thấp |
19 |
low(er) level |
| cấp vốn |
18 |
to allot capital, finance, fund |
| thượng cấp |
15 |
high(er), upper level |
| cấp báo |
14 |
to send an emergency dispatch to, notify immediately, tin |
| cấp dưỡng |
14 |
to provide relief for (old or disabled person) |
| tái cấp |
12 |
to renew (scholarship) |
| vượt cấp |
11 |
to rise suddenly in rank or status |
| cấp tập |
9 |
dồn dập, liên tiếp |
| ban cấp |
7 |
supply (with), provide (with), furnish (with) |
| cáo cấp |
7 |
to alarm |
| hạt sơ cấp |
6 |
primary particle |
| chuẩn cấp |
4 |
to agree to provide |
| bán cấp |
3 |
subacute |
| cần cấp |
2 |
essential, necessary, urgent |
| quân cấp |
2 |
distribute (fields) per capita of population |
| tính giai cấp |
2 |
class nature, class character |
| tư cấp |
2 |
aid, help, furnish, supply, stock, subsidize, make a grant to |
| cấp cao |
1 |
advanced, upper, high (level) |
| cấp phí |
1 |
Allowance, subsidy |
| cấp thời |
1 |
|
| cấp uỷ |
1 |
ban chấp hành cấp bộ đảng |
| bãi mìn cấp thiết |
0 |
hasty minefield |
| bảng cấp số |
0 |
table of organization and equipment |
| bảo trì cao cấp |
0 |
depot maintenance |
| bảo trì trung cấp |
0 |
field maintenance |
| bậc tam cấp |
0 |
three-step staircase |
| bằng cấp chuyên môn |
0 |
technical degree |
| bằng cấp đại học |
0 |
college degree |
| bổng cấp |
0 |
pay, salary, allowance |
| bộ bánh khía ba cấp |
0 |
spider gears |
| bộ bánh xe ba cấp |
0 |
sun and planet gear |
| bộ nhớ sơ cấp |
0 |
xem bộ nhớ trong |
| chi cấp |
0 |
to provide, allot, grant |
| chiến lược nâng cấp |
0 |
upgrade strategy |
| chương trình cấp phép |
0 |
licensing program |
| chế độ bao cấp |
0 |
system of budget subsidies |
| chủ nghĩa cấp tiến |
0 |
khuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán chế độ tư bản và chủ trương thực hiện những cải cách triệt để, nhưng vẫn trong khuôn khổ của chủ nghĩa tư bản |
| cung cấp dịch vụ |
0 |
to supply, provide a service |
| cung cấp tin tức |
0 |
to supply, provide information |
| cung cấp tin tức về quân nhân Mỹ mất tích |
0 |
to provide information on missing U.S. servicemen |
| cuộn sơ cấp |
0 |
cuộn dây về phía nguồn, phía lối vào của máy biến thế; phân biệt với cuộn thứ cấp |
| cuộn thứ cấp |
0 |
cuộn dây về phía tải, phía lối ra của máy biến thế; phân biệt với cuộn sơ cấp |
| cán bộ cao cấp |
0 |
high ranking official |
| cán bộ cấp dưới |
0 |
low-level officials |
| cánh cửa khẩn cấp |
0 |
emergency door, emergency exit |
| câu hỏi cấp bách |
0 |
urgent, pressing question |
| công ty cung cấp mạng |
0 |
service provider |
| cấp biến |
0 |
emergency, crisis |
| cấp bằng |
0 |
diploma, degree |
| cấp chính xác |
0 |
level of accuracy |
| cấp chỉ huy |
0 |
command level, echelon |
| cấp chỉ huy quân đội |
0 |
military command |
| cấp giấy thông hành |
0 |
to issue a passport |
| cấp học bổng |
0 |
to grant a scholarship |
| cấp khoản |
0 |
allowance, allotment of funds |
| cấp lãnh đạo |
0 |
leader |
| cấp một trương mục |
0 |
to get an account |
| cấp nước |
0 |
water supply |
| cấp phối |
0 |
vật liệu dùng để rải đường, gồm các thành phần hạt của đất, cát, sỏi, v.v. trộn lẫn theo một tỉ lệ nhất định |
| cấp số cộng |
0 |
arithmetic progression |
| cấp số nhân |
0 |
geometric progression |
| cấp uỷ viên |
0 |
uỷ viên một cấp uỷ |
| cấp điều độ |
0 |
control level |
| cấp điều độ có quyền kiểm tra |
0 |
supervisory control level |
| cấp điều độ có quyền điều khiển |
0 |
regulatory control level |
| cấp điện áp |
0 |
voltage level |
| cấp độ quốc gia |
0 |
national level |
| cứu cấp |
0 |
to assist, give first aid, emergency aid |
| cửa khẩn cấp |
0 |
emergency door, emergency exit |
| giai cấp bị trị |
0 |
ruled, governed class |
| giai cấp cai trị |
0 |
ruling, governing class |
| giai cấp cần lao |
0 |
working class |
| giai cấp lao động |
0 |
working class |
| giai cấp trung lưu |
0 |
middle class (of society) |
| giai cấp võ sĩ |
0 |
the warrior class |
| giới chức cao cấp |
0 |
high ranking authority |
| gọi họp khẩn cấp |
0 |
to call an urgent meeting |
| huấn luyện cao cấp |
0 |
advanced training |
| hàm cấp |
0 |
cấp bậc và chức vị nói lên quyền hạn và vinh dự của cán bộ trong quân đội và trong một số ngành [như ngoại giao] |
| hưởng trợ cấp |
0 |
to receive a grant, assistance |
| kỹ thuật cao cấp |
0 |
high-tech |
| lãnh tụ cao cấp |
0 |
high ranking leader |
| người đồng cấp |
0 |
counterpart |
| nhân viên cao cấp |
0 |
high-ranking official |
| nhân viên cấp cứu |
0 |
rescue worker, emergency medical technician |
| nhân vật cao cấp |
0 |
high ranking person |
| phi giai cấp |
0 |
classless |
| phụ cấp gia đình |
0 |
family allowance |
| siêu giai cấp |
0 |
above the classes, outside the classes |
| thành viên cao cấp |
0 |
high ranking member |
| thậm cấp |
0 |
extreme urgency |
| toán cấp cứu |
0 |
emergency, rescue team |
| toán học cao cấp |
0 |
higher mathematics |
| toán học sơ cấp |
0 |
elementary mathematics |
| trong tình trạng cấp cứu |
0 |
in critical condition |
| trợ cấp chính phủ |
0 |
government assistance, welfare |
| trợ cấp của chính phủ |
0 |
government assistance |
| trợ cấp xã hội |
0 |
welfare |
| tình trạng khẩn cấp |
0 |
state of emergency |
| tòa án cấp thấp |
0 |
lower court |
| tự cấp |
0 |
to supply oneself |
| tự cấp vốn |
0 |
self-financing |
| viên chức cao cấp |
0 |
high ranking official |
| vận chuyển cấp cứu |
0 |
emergency transportation |
| đa cấp |
0 |
nhiều cấp độ |
| điều chỉnh tần số sơ cấp |
0 |
primary frequency regulation |
| được cấp quy chế tỵ nạn |
0 |
to be granted refugee status |
| đạt bằng cấp |
0 |
to get, obtain a degree |
| đảng cấp |
0 |
rank, ranking, stratification (as opposed to equality) |
| đảng cấp tiến |
0 |
the radical party |
| đảng viên trung cấp |
0 |
middle level party member |
| đấu tranh giai cấp |
0 |
class struggle, class war |
| đẳng cấp võ sĩ |
0 |
the warrior class, samurai |
| đẳng cấp xã hội |
0 |
social class |
| độc tính cấp |
0 |
level of toxicity |
| ở cấp cao nhất trong chính phủ |
0 |
at the highest level of government |
| ở một cấp thấp hơn |
0 |
at a lower level |
Lookup completed in 165,163 µs.