cấy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to transplant |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To transplant |
cấy lúa | to transplant rice seedlings |
| verb |
To transplant |
cấy rau | to transplant vegetable seedlings |
| verb |
To grow rice, to farm |
ruộng cấy hai vụ | a field grown with two rice crops a year |
| verb |
To culture, to grow (a culture) |
cấy vi trùng lao | to grow Koch bacilli in a medium, to grow a culture of Koch bacilli |
| verb |
To culture, to grow (a culture) |
To graft, to implant (living tissuẹ.) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cắm cây non xuống chỗ đất khác cho tiếp tục sinh trưởng |
bà con nông dân đang cấy lúa ~ cấy rau |
| V |
trồng lúa, làm ruộng, nói chung |
năm nay cấy vụ chiêm muộn ~ năm nay cấy được hai vụ |
| V |
dùng kĩ thuật và biện pháp khoa học cao để đưa một đối tượng có kích thước rất nhỏ hoặc có cấu tạo rất phức tạp như vi trùng, mô, v.v. vào một môi trường nào đấy để thực hiện những yêu cầu nhất định như nghiên cứu, chữa bệnh hoặc tạo ra một giống mới, v.v. |
cấy vi trùng lao ~ kĩ thuật cấy da |
Lookup completed in 170,524 µs.