bietviet

cấy mô

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển hoặc tách một mô của cơ thể sinh vật sang một cơ thể khác, hoặc nuôi trong môi trường nhân tạo, nhằm mục đích nhân giống hay nghiên cứu khoa học kĩ thuật cấy mô

Lookup completed in 64,454 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary